
Dự Báo Thời Tiết Bến Tre Hôm Nay – Cập Nhật Chi Tiết
Thời tiết Bến Tre luôn thay đổi theo từng mùa và từng khu vực, khiến người dân lẫn du khách đặc biệt quan tâm. Nền tảng xemthoitiet360 mang đến thông tin cập nhật nhanh chóng và dễ hiểu nhất về khí hậu vùng đất xứ dừa. Tìm hiểu thông tin để lên kế hoạch công việc cùng chuyến đi thật chu đáo nhé!
Khái quát về tỉnh Bến Tre

Bến Tre nằm ở vị trí then chốt của đồng bằng sông Cửu Long, giáp Tiền Giang phía bắc, Trà Vinh phía nam và Vĩnh Long phía tây. Tỉnh có diện tích tự nhiên khoảng 2.380 km² với hệ thống sông ngòi dày đặc. Dân số hiện hơn 1,65 triệu người. Nơi đây nổi bật với những vườn dừa xanh mát trải dài, trở thành biểu tượng đặc trưng của cả vùng.
Kinh tế tỉnh phát triển vững chắc nhờ sự kết hợp giữa nông nghiệp truyền thống và công nghiệp chế biến ngày càng hiện đại. GRDP đạt khoảng 74.178 tỷ đồng vào năm 2024. Thời tiết Bến Tre ôn hòa nên ngành du lịch cũng khởi sắc rõ rệt với hàng triệu lượt khách mỗi năm nhờ cảnh quan sông nước cùng di tích lịch sử hấp dẫn.
Người dân chủ yếu sống bằng nghề trồng dừa, cây ăn trái và nuôi trồng thủy sản. Đất đai cùng điều kiện tự nhiên mang lại năng suất cao cho nhiều sản phẩm nổi tiếng. Nhiều khu công nghiệp mới hình thành, thu hút nguồn vốn đầu tư bên ngoài. Tỉnh tiếp tục ghi nhận những bước tiến tích cực, góp phần vào sự phát triển chung của toàn vùng.
Tìm hiểu chi tiết thời tiết Bến Tre

Thời tiết Bến Tre mang đặc trưng khí hậu miền Tây Nam Bộ với nền nhiệt ổn định quanh năm, mùa mưa và mùa nắng phân hóa rõ rệt. Việc cập nhật dự báo thời tiết thường xuyên giúp người dân chủ động hơn trong sinh hoạt, di chuyển cũng như sản xuất nông nghiệp.
Khám phá nét đặc trưng thời tiết Bến Tre
Ven biển của Bến Tre thường ẩm hơn và hay có gió mạnh vào một số thời điểm. Ngược lại, các huyện nội địa lại chịu nắng kéo dài hơn trong mùa khô. Những đặc trưng riêng của thời tiết Bến Tre ảnh hưởng trực tiếp đến lịch gieo trồng và thu hoạch. Việc hiểu rõ sự khác biệt sẽ giúp bà con tối ưu hiệu quả công việc hàng ngày.
Theo dõi thời tiết nhiều ngày tới
Nửa cuối tháng 5 thường xuất hiện mưa rải rác vào buổi chiều. Nhiệt độ cao nhất có thể đạt 35-37°C trong những ngày nắng gắt. Khu vực thành phố Bến Tre và lân cận duy trì không khí nóng ẩm, khả năng mưa dông khoảng 40-60% vào giữa tuần. Mọi người nên chuẩn bị áo mưa và theo dõi thông báo cảnh báo để giảm thiểu ảnh hưởng đến sinh hoạt.
Dự báo thời tiết Bến Tre nhanh
Khí hậu ôn hòa, nền nhiệt quanh năm duy trì ở mức cao nên hiếm khi xuất hiện cảm giác lạnh kéo dài. Giai đoạn từ cuối năm đến khoảng tháng 4 trời khô ráo, nắng nhiều, thuận lợi cho du lịch và hoạt động ngoài trời. Trong khi đó, mùa mưa bắt đầu từ khoảng tháng 5 với lượng nước tăng dần, đôi lúc xuất hiện mưa lớn kèm gió mạnh vào chiều tối.
Ảnh hưởng của khí hậu
Khí hậu ấm ẩm mang lại lợi thế lớn cho việc trồng dừa. Những vườn dừa tại Ba Tri, Bình Đại thường cho năng suất cao nhờ lượng mưa dồi dào vào mùa mưa. Tuy nhiên, hạn mặn vào mùa khô vẫn là thách thức lớn đối với nhiều hộ dân ven sông. Du lịch trải nghiệm vườn dừa cũng phát triển mạnh vào mùa khô khi thời tiết dễ chịu, thu hút du khách đến.
Thời tiết Bến Tre thay đổi ra sao theo từng tháng?

Thời tiết Bến Tre thay đổi rõ rệt theo từng giai đoạn trong năm, đặc biệt giữa mùa khô và mùa mưa. Mỗi tháng đều mang những đặc điểm riêng về nhiệt độ, lượng mưa và độ ẩm, ảnh hưởng trực tiếp đến sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp cũng như du lịch địa phương.
- Tháng 1 đến tháng 4 (Mùa khô): Nắng nóng kéo dài, nhiệt độ ban ngày thường 32-37°C. Mưa rất ít, độ ẩm giảm dần. Đây là thời điểm thích hợp thu hoạch dừa và một số loại trái cây.
- Tháng 5 đến tháng 7: Giai đoạn chuyển mùa, mưa bắt đầu tăng dần vào buổi chiều. Nhiệt độ vẫn cao nhưng oi bức hơn do độ ẩm tăng. Mưa dông xuất hiện nhiều hơn.
- Tháng 8 đến tháng 10 (Đỉnh mưa): Lượng mưa dồi dào nhất trong năm, đôi khi có mưa lớn kéo dài. Nhiệt độ giảm nhẹ, khoảng 29-33°C. Đây là lúc cần chú ý ngập úng ở vùng thấp.
- Tháng 11 đến tháng 12: Mưa giảm dần, chuyển sang mùa khô. Thời tiết dễ chịu hơn, phù hợp cho du lịch vườn dừa và các hoạt động ngoài trời.
Tổng hợp đơn vị hành chính của tỉnh Bến Tre

Tỉnh hiện gồm thành phố Bến Tre cùng tám huyện: Ba Tri, Bình Đại, Châu Thành, Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam và Thạnh Phú. Mỗi đơn vị đều sở hữu nét đặc trưng riêng.
| STT | Quận Huyện | Mã QH | Phường/Xã | Mã PX | Cấp |
| 1 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường Phú Khương | 28756 | Phường |
| 2 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường Phú Tân | 28757 | Phường |
| 3 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 8 | 28759 | Phường |
| 4 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 6 | 28762 | Phường |
| 5 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 4 | 28765 | Phường |
| 6 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 5 | 28768 | Phường |
| 7 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường An Hội | 28777 | Phường |
| 8 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 7 | 28780 | Phường |
| 9 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Sơn Đông | 28783 | Xã |
| 10 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Phú Hưng | 28786 | Xã |
| 11 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Bình Phú | 28789 | Xã |
| 12 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Mỹ Thạnh An | 28792 | Xã |
| 13 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Nhơn Thạnh | 28795 | Xã |
| 14 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Phú Nhuận | 28798 | Xã |
| 15 | Huyện Châu Thành | 831 | Thị trấn Châu Thành | 28801 | Thị trấn |
| 16 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tân Thạch | 28804 | Xã |
| 17 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Qưới Sơn | 28807 | Xã |
| 18 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Khánh | 28810 | Xã |
| 19 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Giao Long | 28813 | Xã |
| 20 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phú Túc | 28819 | Xã |
| 21 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phú Đức | 28822 | Xã |
| 22 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phú An Hòa | 28825 | Xã |
| 23 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Phước | 28828 | Xã |
| 24 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tam Phước | 28831 | Xã |
| 25 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Thành Triệu | 28834 | Xã |
| 26 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tường Đa | 28837 | Xã |
| 27 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tân Phú | 28840 | Xã |
| 28 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Quới Thành | 28843 | Xã |
| 29 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phước Thạnh | 28846 | Xã |
| 30 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Hóa | 28849 | Xã |
| 31 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tiên Long | 28852 | Xã |
| 32 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Hiệp | 28855 | Xã |
| 33 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Hữu Định | 28858 | Xã |
| 34 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tiên Thủy | 28861 | Xã |
| 35 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Sơn Hòa | 28864 | Xã |
| 36 | Huyện Chợ Lách | 832 | Thị trấn Chợ Lách | 28870 | Thị trấn |
| 37 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Phú Phụng | 28873 | Xã |
| 38 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Sơn Định | 28876 | Xã |
| 39 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Vĩnh Bình | 28879 | Xã |
| 40 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Hòa Nghĩa | 28882 | Xã |
| 41 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Long Thới | 28885 | Xã |
| 42 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Phú Sơn | 28888 | Xã |
| 43 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Tân Thiềng | 28891 | Xã |
| 44 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Vĩnh Thành | 28894 | Xã |
| 45 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Vĩnh Hòa | 28897 | Xã |
| 46 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Hưng Khánh Trung B | 28900 | Xã |
| 47 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Thị trấn Mỏ Cày | 28903 | Thị trấn |
| 48 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Định Thủy | 28930 | Xã |
| 49 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Đa Phước Hội | 28939 | Xã |
| 50 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Tân Hội | 28940 | Xã |
| 51 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Phước Hiệp | 28942 | Xã |
| 52 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Bình Khánh | 28945 | Xã |
| 53 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã An Thạnh | 28951 | Xã |
| 54 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã An Định | 28957 | Xã |
| 55 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Thành Thới B | 28960 | Xã |
| 56 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Tân Trung | 28963 | Xã |
| 57 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã An Thới | 28966 | Xã |
| 58 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Thành Thới A | 28969 | Xã |
| 59 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Minh Đức | 28972 | Xã |
| 60 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Ngãi Đăng | 28975 | Xã |
| 61 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Cẩm Sơn | 28978 | Xã |
| 62 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Hương Mỹ | 28981 | Xã |
| 63 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Thị trấn Giồng Trôm | 28984 | Thị trấn |
| 64 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Phong Nẫm | 28987 | Xã |
| 65 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Mỹ Thạnh | 28993 | Xã |
| 66 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Châu Hòa | 28996 | Xã |
| 67 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Lương Hòa | 28999 | Xã |
| 68 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Lương Quới | 29002 | Xã |
| 69 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Lương Phú | 29005 | Xã |
| 70 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Châu Bình | 29008 | Xã |
| 71 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Thuận Điền | 29011 | Xã |
| 72 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Sơn Phú | 29014 | Xã |
| 73 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Bình Hoà | 29017 | Xã |
| 74 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Phước Long | 29020 | Xã |
| 75 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Hưng Phong | 29023 | Xã |
| 76 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Long Mỹ | 29026 | Xã |
| 77 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Tân Hào | 29029 | Xã |
| 78 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Bình Thành | 29032 | Xã |
| 79 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Tân Thanh | 29035 | Xã |
| 80 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Tân Lợi Thạnh | 29038 | Xã |
| 81 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Thạnh Phú Đông | 29041 | Xã |
| 82 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Hưng Nhượng | 29044 | Xã |
| 83 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Hưng Lễ | 29047 | Xã |
| 84 | Huyện Bình Đại | 835 | Thị trấn Bình Đại | 29050 | Thị trấn |
| 85 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Tam Hiệp | 29053 | Xã |
| 86 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Long Định | 29056 | Xã |
| 87 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Long Hòa | 29059 | Xã |
| 88 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Phú Thuận | 29062 | Xã |
| 89 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Vang Quới Tây | 29065 | Xã |
| 90 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Vang Quới Đông | 29068 | Xã |
| 91 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Châu Hưng | 29071 | Xã |
| 92 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Phú Vang | 29074 | Xã |
| 93 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Lộc Thuận | 29077 | Xã |
| 94 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Định Trung | 29080 | Xã |
| 95 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thới Lai | 29083 | Xã |
| 96 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Bình Thới | 29086 | Xã |
| 97 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Phú Long | 29089 | Xã |
| 98 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Bình Thắng | 29092 | Xã |
| 99 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thạnh Trị | 29095 | Xã |
| 100 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Đại Hòa Lộc | 29098 | Xã |
| 101 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thừa Đức | 29101 | Xã |
| 102 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thạnh Phước | 29104 | Xã |
| 103 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thới Thuận | 29107 | Xã |
| 104 | Huyện Ba Tri | 836 | Thị trấn Ba Tri | 29110 | Thị trấn |
| 105 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Mỹ | 29113 | Xã |
| 106 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Hòa | 29116 | Xã |
| 107 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Xuân | 29119 | Xã |
| 108 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Chánh | 29122 | Xã |
| 109 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Bảo Thạnh | 29125 | Xã |
| 110 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Phú Trung | 29128 | Xã |
| 111 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Thạnh | 29131 | Xã |
| 112 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Nhơn | 29134 | Xã |
| 113 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Phước Ngãi | 29137 | Xã |
| 114 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Ngãi Trung | 29143 | Xã |
| 115 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Phú Lễ | 29146 | Xã |
| 116 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Bình Tây | 29149 | Xã |
| 117 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Bảo Thuận | 29152 | Xã |
| 118 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Hưng | 29155 | Xã |
| 119 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Ngãi Tây | 29158 | Xã |
| 120 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Hiệp | 29161 | Xã |
| 121 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Vĩnh Hòa | 29164 | Xã |
| 122 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Thủy | 29167 | Xã |
| 123 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Vĩnh An | 29170 | Xã |
| 124 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Đức | 29173 | Xã |
| 125 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Hòa Tây | 29176 | Xã |
| 126 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Thủy | 29179 | Xã |
| 127 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Thị trấn Thạnh Phú | 29182 | Thị trấn |
| 128 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Phú Khánh | 29185 | Xã |
| 129 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Đại Điền | 29188 | Xã |
| 130 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Quới Điền | 29191 | Xã |
| 131 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Tân Phong | 29194 | Xã |
| 132 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Mỹ Hưng | 29197 | Xã |
| 133 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Thạnh | 29200 | Xã |
| 134 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Thới Thạnh | 29203 | Xã |
| 135 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Hòa Lợi | 29206 | Xã |
| 136 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Điền | 29209 | Xã |
| 137 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Bình Thạnh | 29212 | Xã |
| 138 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Thuận | 29215 | Xã |
| 139 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Quy | 29218 | Xã |
| 140 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Thạnh Hải | 29221 | Xã |
| 141 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Nhơn | 29224 | Xã |
| 142 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Giao Thạnh | 29227 | Xã |
| 143 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Thạnh Phong | 29230 | Xã |
| 144 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Mỹ An | 29233 | Xã |
| 145 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Phú Mỹ | 28889 | Xã |
| 146 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Hưng Khánh Trung A | 28901 | Xã |
| 147 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Thanh Tân | 28906 | Xã |
| 148 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Thạnh Ngãi | 28909 | Xã |
| 149 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Phú Tây | 28912 | Xã |
| 150 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Phước Mỹ Trung | 28915 | Xã |
| 151 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Thành Bình | 28918 | Xã |
| 152 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Thành An | 28921 | Xã |
| 153 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Hòa Lộc | 28924 | Xã |
| 154 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Thanh Tây | 28927 | Xã |
| 155 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Bình | 28933 | Xã |
| 156 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Nhuận Phú Tân | 28936 | Xã |
| 157 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Khánh Thạnh Tân | 28948 | Xã |
Kết luận
Nơi đây là vùng đất giàu tiềm năng với thiên nhiên ưu đãi và con người cần cù. Việc nắm rõ thông tin thời tiết Bến Tre sẽ giúp bạn tận dụng tối đa những lợi thế sẵn có. Bài viết từ xemthoitiet360 mang đến những thông tin hữu ích cho hành trình của bạn. Chúc bạn và gia đình luôn có những ngày tháng bình an, tràn đầy niềm vui trên mảnh đất xứ dừa.