Dự báo Thời tiết Nam Định

mưa nhẹ

26°

mưa nhẹ

Cảm giác như 26°
Thấp/Cao

25°

/

29°

Độ ẩm

90%

Gió

2.11 km/h

Tầm nhìn

10 km

Điểm ngưng

24°

UV

0

Áp suất

1007 hPa

Mặt trời mọc/lặn

05:28/18:35

Nhiệt độ Nam Định

Ngày
Nhiệt độ ban ngày tại Nam Định
28° / 33°
Đêm
Nhiệt độ ban đêm tại Nam Định
25.4° / 27°
Sáng
Nhiệt độ sáng tại Nam Định
27° / 26.1°
Tối
Nhiệt độ đêm tại Nam Định
28.2° / 32.7°

Thời tiết Nam Định theo giờ

11:00 pm

26.1° / 26.2°

weather

dewpoint 90 %

mưa nhẹ

12:00 am

26.1° / 26.6°

weather

dewpoint 89 %

mưa nhẹ

1:00 am

26.3° / 26.1°

weather

dewpoint 89 %

mưa nhẹ

2:00 am

26.7° / 26.4°

weather

dewpoint 88 %

mưa nhẹ

3:00 am

26° / 27°

weather

dewpoint 90 %

mưa nhẹ

4:00 am

25.4° / 26.9°

weather

dewpoint 91 %

mưa vừa

5:00 am

25.9° / 26.7°

weather

dewpoint 91 %

mưa nhẹ

6:00 am

25.7° / 27°

weather

dewpoint 93 %

mưa nhẹ

7:00 am

26° / 27.3°

weather

dewpoint 91 %

mưa vừa

8:00 am

29° / 33°

weather

dewpoint 83 %

mưa nhẹ

9:00 am

29.7° / 34°

weather

dewpoint 75 %

mưa vừa

10:00 am

30.3° / 36.1°

weather

dewpoint 68 %

mưa vừa

11:00 am

31.4° / 37.7°

weather

dewpoint 65 %

mưa nhẹ

12:00 pm

32° / 38.4°

weather

dewpoint 64 %

mưa nhẹ

1:00 pm

32.1° / 38.2°

weather

dewpoint 63 %

mưa nhẹ

2:00 pm

32.2° / 38°

weather

dewpoint 60 %

mây đen u ám

3:00 pm

32° / 38°

weather

dewpoint 59 %

mây đen u ám

4:00 pm

31.3° / 36.6°

weather

dewpoint 62 %

mây đen u ám

5:00 pm

31° / 36°

weather

dewpoint 67 %

mây đen u ám

6:00 pm

29.6° / 33.8°

weather

dewpoint 74 %

mây cụm

7:00 pm

28.3° / 31.3°

weather

dewpoint 79 %

mây cụm

8:00 pm

27.6° / 31°

weather

dewpoint 82 %

mây đen u ám

9:00 pm

27.9° / 30.3°

weather

dewpoint 84 %

mây đen u ám

10:00 pm

26.6° / 27°

weather

dewpoint 87 %

mưa nhẹ

11:00 pm

26.5° / 27°

weather

dewpoint 89 %

mưa nhẹ

12:00 am

26.4° / 26.3°

weather

dewpoint 89 %

mưa nhẹ

1:00 am

26.7° / 27.9°

weather

dewpoint 90 %

mưa nhẹ

2:00 am

26° / 27.2°

weather

dewpoint 91 %

mưa nhẹ

3:00 am

25.2° / 26.8°

weather

dewpoint 92 %

mưa nhẹ

4:00 am

25.7° / 26.6°

weather

dewpoint 93 %

mưa nhẹ

5:00 am

25.4° / 27°

weather

dewpoint 93 %

mưa nhẹ

6:00 am

25.8° / 26.6°

weather

dewpoint 93 %

mưa nhẹ

7:00 am

26.4° / 26.4°

weather

dewpoint 88 %

mưa nhẹ

8:00 am

27.4° / 31°

weather

dewpoint 83 %

mưa nhẹ

9:00 am

28.8° / 33.2°

weather

dewpoint 78 %

mưa nhẹ

10:00 am

30.4° / 35.2°

weather

dewpoint 72 %

mưa nhẹ

11:00 am

31.3° / 37°

weather

dewpoint 65 %

mây đen u ám

12:00 pm

32.2° / 37.9°

weather

dewpoint 61 %

mưa nhẹ

1:00 pm

32.5° / 37.6°

weather

dewpoint 59 %

mưa nhẹ

2:00 pm

33.9° / 38.5°

weather

dewpoint 59 %

mưa nhẹ

3:00 pm

31.7° / 37.3°

weather

dewpoint 66 %

mưa nhẹ

4:00 pm

31.6° / 36.2°

weather

dewpoint 66 %

mưa nhẹ

5:00 pm

30.9° / 36.7°

weather

dewpoint 69 %

mây cụm

6:00 pm

29.9° / 33°

weather

dewpoint 76 %

mây cụm

7:00 pm

29° / 31.8°

weather

dewpoint 81 %

mây cụm

8:00 pm

27.4° / 31.2°

weather

dewpoint 82 %

mây đen u ám

9:00 pm

28° / 31.5°

weather

dewpoint 84 %

mưa nhẹ

10:00 pm

26.1° / 26.2°

weather

dewpoint 89 %

mưa vừa

Dự báo thời tiết Nam Định những ngày tới

Nhiệt độ
Ngày/đêm

28 °/26 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

26 °/28 °

pressure
Áp suất

1005 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:28 am / 6:35 pm

wind
Gió
4.52 km/h
dewpoint
Độ ẩm

86%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

32 °/26 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

25 °/29 °

pressure
Áp suất

1006 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:28 am / 6:34 pm

wind
Gió
5.17 km/h
dewpoint
Độ ẩm

64%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

32 °/26 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

25 °/29 °

pressure
Áp suất

1005 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:29 am / 6:34 pm

wind
Gió
4.63 km/h
dewpoint
Độ ẩm

61%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

30 °/26 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

26 °/27 °

pressure
Áp suất

1005 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:29 am / 6:33 pm

wind
Gió
4.06 km/h
dewpoint
Độ ẩm

76%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

30 °/27 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

26 °/27 °

pressure
Áp suất

1003 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:29 am / 6:33 pm

wind
Gió
4.31 km/h
dewpoint
Độ ẩm

70%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

31 °/28 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

27 °/28 °

pressure
Áp suất

1002 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:30 am / 6:32 pm

wind
Gió
4.55 km/h
dewpoint
Độ ẩm

70%

Chất lượng không khí tại Nam Định

Khá

Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm

CO

514.06

NH3

7.64

NO

0.05

NO2

7.61

O3

15.99

PM2.5

24.92

PM10

29.1

SO2

2.72

Thời tiết Nam Định – Thông Tin Khí Hậu Theo  Từng Mùa

Thời tiết Nam Định – Thông Tin Khí Hậu Theo  Từng Mùa

Thời tiết Nam Định có sự thay đổi rõ rệt theo từng mùa trong năm với đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa của miền Bắc. Bài viết dưới đây, xemthoitiet360 sẽ cập nhật nhanh nhiệt độ các huyện/thành phố tại Nam Định và chia sẻ thông tin dự báo thời tiết trong tuần tới để người dẫn nắm bắt.

Tổng quan về đặc điểm thời tiết Nam Định

Giới thiệu sơ lược về thời tiết Nam Định
Giới thiệu sơ lược về thời tiết Nam Định

Thời tiết Nam Định mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình của khu vực đồng bằng Bắc Bộ với bốn mùa xuân, hạ, thu, đông được phân hóa khá rõ rệt. Nhờ vị trí nằm gần biển nên khí hậu tại đây có độ ẩm tương đối cao quanh năm, đồng thời chịu ảnh hưởng trực tiếp của các đợt gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam.

Vào mùa hè, thời tiết tại đây khá nóng ẩm với nền nhiệt lên trên 35°C trong những ngày nắng gay gắt. Đây cũng là thời điểm xuất hiện nhiều mưa lớn, giông lốc, đôi khi còn chịu ảnh hưởng của bão hoặc áp thấp nhiệt đới từ biển Đông. Ngược lại, mùa đông thường lạnh khô, có thời điểm nhiệt độ giảm sâu khi không khí lạnh tăng cường.

Bên cạnh đó, thời tiết Nam Định vào mùa xuân và mùa thu được đánh giá là dễ chịu nhất trong năm. Không khí mát mẻ, ít nắng nóng gay gắt cùng với lượng mưa không quá lớn, phù hợp cho các hoạt động tham quan, du lịch hay tổ chức lễ hội truyền thống.

Đặc trưng khí hậu theo mùa tại Nam Định

Diễn biến khí hậu theo từng mùa trong năm
Diễn biến khí hậu theo từng mùa trong năm

Thời tiết Nam Định có sự thay đổi rõ rệt theo từng thời điểm trong năm do chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới gió mùa miền Bắc. Mỗi mùa đều mang những đặc điểm riêng, vậy nên hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin về các mùa trong năm như sau:

Mùa xuân tại Nam Định

Mùa xuân thường bắt đầu từ tháng 2 cho đến tháng 4 với nền nhiệt dao động khoảng từ 20 – 25°C, đây là giai đoạn thời tiết có mưa phùn nhẹ, độ ẩm cao. Không khí mát mẻ tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động du xuân, lễ hội đầu năm và tham quan các điểm du lịch tâm linh.

Thời tiết mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều

Từ tháng 5 tới tháng 9 là thời điểm Nam Định bước vào mùa hè, nhiệt độ có thể lên tới 35°C hoặc cao hơn vào những ngày nắng nóng gay gắt. Đây cũng là mùa chịu ảnh hưởng của bão nên người dân cần thường xuyên theo dõi dự báo thời tiết Nam Định để chủ động trong việc đi lại, sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp.

Mùa thu mát mẻ, dễ chịu

Khoảng tháng 9 tới tháng 11 là giai đoạn thời tiết Nam Định chuyển sang mùa thu, nhiệt độ giảm dần, không khí mát mẻ, lượng mưa cũng ít đi đáng kể. Trời thường có nắng nhẹ, khô ráo và dễ chịu nên đây được xem là thời điểm lý tưởng để tham quan các địa điểm nổi tiếng tại tỉnh thành này.

Khí hậu mùa đông lạnh khô

Thời tiết Nam Định vào mùa đông kéo dài từ tháng 11 tới tháng 1 năm sau, nổi bật với khí hậu lạnh, đôi lúc xuất hiện rét đậm vào sáng sớm và ban đêm. Nhiệt độ trung bình dao động khoảng 15 – 20°C, có ngày xuống thấp hơn khi có không khí lạnh tăng cường. 

Thời tiết chi tiết tại khu vực Nam Định

Dưới đây, xemthoitiet360 sẽ chia sẻ đến người dân thông tin thời tiết của Nam Đỉnh giữa các huyện/thành phố và dự báo trong tuần tới để người dân nắm bắt:

Khí hậu khác biệt giữa các huyện/thành phố

Sự khác biệt về khí hậu các vùng trong tỉnh
Sự khác biệt về khí hậu các vùng trong tỉnh

Mặc dù cùng nằm trong khu vực đồng bằng Bắc Bộ nhưng thời tiết Nam Định giữa các địa phương vẫn có sự khác nhau nhất định do ảnh hưởng từ vị trí địa lý như sau:

  • Khu vực trung tâm: Thường có nền nhiệt cao hơn đôi chút so với các vùng ven biển do mật độ dân cư đông cùng với quá trình đô thị hóa. Trong khi đó, các huyện ven biển như Hải Hậu, Giao Thủy hay Nghĩa Hưng thường có không khí mát hơn nhờ chịu tác động trực tiếp từ gió biển.
  • Các khu vực ven biển: Vào mùa mưa bão, khu vực này thường chịu ảnh hưởng mạnh hơn bởi gió lớn, triều cường, mưa diện rộng. Ngược lại, các huyện nội đồng như Xuân Trường, Ý Yên hay Nam Trực có thời tiết ổn định hơn, ít chịu tác động trực tiếp từ biển.

Thời tiết trong ngày tại Nam Định

Thời tiết Nam Định trong ngày thường sẽ có sự thay đổi giữa các khung giờ sáng, trưa, chiều, tối như:

  • Buổi sáng thời tiết mát mẻ, đôi khi xuất hiện sương nhẹ vào mùa đông hoặc độ ẩm cao vào mùa xuân.
  • Buổi trưa: Nhiệt độ tăng nhanh hơn, đặc biệt trong mùa hè có thể xuất hiện nắng nóng cực gay gắt. Vào chiều tối, nhiều khu vực có khả năng xuất hiện mưa rào cùng với giông cục bộ, nhất là trong khoảng từ tháng 5 đến tháng 9.
  • Ban đêm: Nhiệt độ giảm dần giúp không khí dễ chịu hơn, tuy nhiên vào mùa đông thì trời có thể lạnh sâu về đêm, sáng sớm.

Thời tiết Nam Định trong tuần tới

Khám phá dự báo thời tiết trong tuần tới
Khám phá dự báo thời tiết trong tuần tới

Trong tuần tới, thời tiết Nam Định được dự báo có sự thay đổi nhẹ giữa các ngày với hình thái nắng xen kẽ mưa rào vào một số thời điểm. Nhiệt độ nhìn chung duy trì ở mức khá ổn định, trời nóng vào buổi trưa sau đó dịu mát hơn về chiều tối.

Một vài ngày có thể xuất hiện mưa giông cục bộ, đặc biệt vào chiều và tối nên người dân cần chú ý khi di chuyển hoặc tham gia các hoạt động ngoài trời. Độ ẩm không khí tại tỉnh thành này trong tuần tới duy trì ở mức tương đối cao khiến thời tiết đôi lúc có cảm giác oi bức.

Lời kết

Thời tiết Nam Định mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa miền Bắc với mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều và mùa đông lạnh khô. Những thông tin được xemthoitiet360 tổng hợp sẽ giúp bạn dễ dàng theo dõi, cập nhật diễn biến thời tiết tại địa phương một cách chủ động hơn.

Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Nam Định

STT Quận Huyện Phường Xã
1 Thành phố Nam Định Phường Hạ Long
2 Thành phố Nam Định Phường Trần Tế Xương
3 Thành phố Nam Định Phường Vị Hoàng
4 Thành phố Nam Định Phường Vị Xuyên
5 Thành phố Nam Định Phường Quang Trung
6 Thành phố Nam Định Phường Cửa Bắc
7 Thành phố Nam Định Phường Nguyễn Du
8 Thành phố Nam Định Phường Bà Triệu
9 Thành phố Nam Định Phường Trường Thi
10 Thành phố Nam Định Phường Phan Đình Phùng
11 Thành phố Nam Định Phường Ngô Quyền
12 Thành phố Nam Định Phường Trần Hưng Đạo
13 Thành phố Nam Định Phường Trần Đăng Ninh
14 Thành phố Nam Định Phường Năng Tĩnh
15 Thành phố Nam Định Phường Văn Miếu
16 Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
17 Thành phố Nam Định Phường Thống Nhất
18 Thành phố Nam Định Phường Lộc Hạ
19 Thành phố Nam Định Phường Lộc Vượng
20 Thành phố Nam Định Phường Cửa Nam
21 Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
22 Thành phố Nam Định Xã Nam Phong
23 Thành phố Nam Định Phường Mỹ Xá
24 Thành phố Nam Định Xã Lộc An
25 Thành phố Nam Định Xã Nam Vân
26 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc
27 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Hà
28 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Tiến
29 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thắng
30 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Trung
31 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Tân
32 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Phúc
33 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Hưng
34 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thuận
35 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thịnh
36 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thành
37 Huyện Vụ Bản Thị trấn Gôi
38 Huyện Vụ Bản Xã Minh Thuận
39 Huyện Vụ Bản Xã Hiển Khánh
40 Huyện Vụ Bản Xã Tân Khánh
41 Huyện Vụ Bản Xã Hợp Hưng
42 Huyện Vụ Bản Xã Đại An
43 Huyện Vụ Bản Xã Tân Thành
44 Huyện Vụ Bản Xã Cộng Hòa
45 Huyện Vụ Bản Xã Trung Thành
46 Huyện Vụ Bản Xã Quang Trung
47 Huyện Vụ Bản Xã Minh Tân
48 Huyện Vụ Bản Xã Liên Bảo
49 Huyện Vụ Bản Xã Thành Lợi
50 Huyện Vụ Bản Xã Kim Thái
51 Huyện Vụ Bản Xã Liên Minh
52 Huyện Vụ Bản Xã Đại Thắng
53 Huyện Vụ Bản Xã Tam Thanh
54 Huyện Vụ Bản Xã Vĩnh Hào
55 Huyện Ý Yên Thị trấn Lâm
56 Huyện Ý Yên Xã Yên Trung
57 Huyện Ý Yên Xã Yên Thành
58 Huyện Ý Yên Xã Yên Tân
59 Huyện Ý Yên Xã Yên Lợi
60 Huyện Ý Yên Xã Yên Thọ
61 Huyện Ý Yên Xã Yên Nghĩa
62 Huyện Ý Yên Xã Yên Minh
63 Huyện Ý Yên Xã Yên Phương
64 Huyện Ý Yên Xã Yên Chính
65 Huyện Ý Yên Xã Yên Bình
66 Huyện Ý Yên Xã Yên Phú
67 Huyện Ý Yên Xã Yên Mỹ
68 Huyện Ý Yên Xã Yên Dương
69 Huyện Ý Yên Xã Yên Hưng
70 Huyện Ý Yên Xã Yên Khánh
71 Huyện Ý Yên Xã Yên Phong
72 Huyện Ý Yên Xã Yên Ninh
73 Huyện Ý Yên Xã Yên Lương
74 Huyện Ý Yên Xã Yên Hồng
75 Huyện Ý Yên Xã Yên Quang
76 Huyện Ý Yên Xã Yên Tiến
77 Huyện Ý Yên Xã Yên Thắng
78 Huyện Ý Yên Xã Yên Phúc
79 Huyện Ý Yên Xã Yên Cường
80 Huyện Ý Yên Xã Yên Lộc
81 Huyện Ý Yên Xã Yên Bằng
82 Huyện Ý Yên Xã Yên Đồng
83 Huyện Ý Yên Xã Yên Khang
84 Huyện Ý Yên Xã Yên Nhân
85 Huyện Ý Yên Xã Yên Trị
86 Huyện Nghĩa Hưng Thị trấn Liễu Đề
87 Huyện Nghĩa Hưng Thị trấn Rạng Đông
88 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Đồng
89 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Thịnh
90 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Minh
91 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Thái
92 Huyện Nghĩa Hưng Xã Hoàng Nam
93 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Châu
94 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Trung
95 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Sơn
96 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Lạc
97 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Hồng
98 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Phong
99 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Phú
100 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Bình
101 Huyện Nghĩa Hưng Thị trấn Quỹ Nhất
102 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Tân
103 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Hùng
104 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Lâm
105 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Thành
106 Huyện Nghĩa Hưng Xã Phúc Thắng
107 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Lợi
108 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Hải
109 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nam Điền
110 Huyện Nam Trực Thị trấn Nam Giang
111 Huyện Nam Trực Xã Nam Mỹ
112 Huyện Nam Trực Xã Điền Xá
113 Huyện Nam Trực Xã Nghĩa An
114 Huyện Nam Trực Xã Nam Thắng
115 Huyện Nam Trực Xã Nam Toàn
116 Huyện Nam Trực Xã Hồng Quang
117 Huyện Nam Trực Xã Tân Thịnh
118 Huyện Nam Trực Xã Nam Cường
119 Huyện Nam Trực Xã Nam Hồng
120 Huyện Nam Trực Xã Nam Hùng
121 Huyện Nam Trực Xã Nam Hoa
122 Huyện Nam Trực Xã Nam Dương
123 Huyện Nam Trực Xã Nam Thanh
124 Huyện Nam Trực Xã Nam Lợi
125 Huyện Nam Trực Xã Bình Minh
126 Huyện Nam Trực Xã Đồng Sơn
127 Huyện Nam Trực Xã Nam Tiến
128 Huyện Nam Trực Xã Nam Hải
129 Huyện Nam Trực Xã Nam Thái
130 Huyện Trực Ninh Thị trấn Cổ Lễ
131 Huyện Trực Ninh Xã Phương Định
132 Huyện Trực Ninh Xã Trực Chính
133 Huyện Trực Ninh Xã Trung Đông
134 Huyện Trực Ninh Xã Liêm Hải
135 Huyện Trực Ninh Xã Trực Tuấn
136 Huyện Trực Ninh Xã Việt Hùng
137 Huyện Trực Ninh Xã Trực Đạo
138 Huyện Trực Ninh Xã Trực Hưng
139 Huyện Trực Ninh Xã Trực Nội
140 Huyện Trực Ninh Thị trấn Cát Thành
141 Huyện Trực Ninh Xã Trực Thanh
142 Huyện Trực Ninh Xã Trực Khang
143 Huyện Trực Ninh Xã Trực Thuận
144 Huyện Trực Ninh Xã Trực Mỹ
145 Huyện Trực Ninh Xã Trực Đại
146 Huyện Trực Ninh Xã Trực Cường
147 Huyện Trực Ninh Thị trấn Ninh Cường
148 Huyện Trực Ninh Xã Trực Thái
149 Huyện Trực Ninh Xã Trực Hùng
150 Huyện Trực Ninh Xã Trực Thắng
151 Huyện Xuân Trường Thị trấn Xuân Trường
152 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Châu
153 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Hồng
154 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Thành
155 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Thượng
156 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Phong
157 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Đài
158 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Tân
159 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Thủy
160 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Ngọc
161 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Bắc
162 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Phương
163 Huyện Xuân Trường Xã Thọ Nghiệp
164 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Phú
165 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Trung
166 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Vinh
167 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Kiên
168 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Tiến
169 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Ninh
170 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Hòa
171 Huyện Giao Thủy Thị trấn Ngô Đồng
172 Huyện Giao Thủy Thị trấn Quất Lâm
173 Huyện Giao Thủy Xã Giao Hương
174 Huyện Giao Thủy Xã Hồng Thuận
175 Huyện Giao Thủy Xã Giao Thiện
176 Huyện Giao Thủy Xã Giao Thanh
177 Huyện Giao Thủy Xã Hoành Sơn
178 Huyện Giao Thủy Xã Bình Hòa
179 Huyện Giao Thủy Xã Giao Tiến
180 Huyện Giao Thủy Xã Giao Hà
181 Huyện Giao Thủy Xã Giao Nhân
182 Huyện Giao Thủy Xã Giao An
183 Huyện Giao Thủy Xã Giao Lạc
184 Huyện Giao Thủy Xã Giao Châu
185 Huyện Giao Thủy Xã Giao Tân
186 Huyện Giao Thủy Xã Giao Yến
187 Huyện Giao Thủy Xã Giao Xuân
188 Huyện Giao Thủy Xã Giao Thịnh
189 Huyện Giao Thủy Xã Giao Hải
190 Huyện Giao Thủy Xã Bạch Long
191 Huyện Giao Thủy Xã Giao Long
192 Huyện Giao Thủy Xã Giao Phong
193 Huyện Hải Hậu Thị trấn Yên Định
194 Huyện Hải Hậu Thị trấn Cồn
195 Huyện Hải Hậu Thị trấn Thịnh Long
196 Huyện Hải Hậu Xã Hải Nam
197 Huyện Hải Hậu Xã Hải Trung
198 Huyện Hải Hậu Xã Hải Vân
199 Huyện Hải Hậu Xã Hải Minh
200 Huyện Hải Hậu Xã Hải Anh
201 Huyện Hải Hậu Xã Hải Hưng
202 Huyện Hải Hậu Xã Hải Bắc
203 Huyện Hải Hậu Xã Hải Phúc
204 Huyện Hải Hậu Xã Hải Thanh
205 Huyện Hải Hậu Xã Hải Hà
206 Huyện Hải Hậu Xã Hải Long
207 Huyện Hải Hậu Xã Hải Phương
208 Huyện Hải Hậu Xã Hải Đường
209 Huyện Hải Hậu Xã Hải Lộc
210 Huyện Hải Hậu Xã Hải Quang
211 Huyện Hải Hậu Xã Hải Đông
212 Huyện Hải Hậu Xã Hải Sơn
213 Huyện Hải Hậu Xã Hải Tân
214 Huyện Hải Hậu Xã Hải Phong
215 Huyện Hải Hậu Xã Hải An
216 Huyện Hải Hậu Xã Hải Tây
217 Huyện Hải Hậu Xã Hải Lý
218 Huyện Hải Hậu Xã Hải Phú
219 Huyện Hải Hậu Xã Hải Giang
220 Huyện Hải Hậu Xã Hải Cường
221 Huyện Hải Hậu Xã Hải Ninh
222 Huyện Hải Hậu Xã Hải Chính
223 Huyện Hải Hậu Xã Hải Xuân
224 Huyện Hải Hậu Xã Hải Châu
225 Huyện Hải Hậu Xã Hải Triều
226 Huyện Hải Hậu Xã Hải Hòa

Xem thêm