
Thời tiết Nam Định – Thông Tin Khí Hậu Theo Từng Mùa
Thời tiết Nam Định có sự thay đổi rõ rệt theo từng mùa trong năm với đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa của miền Bắc. Bài viết dưới đây, xemthoitiet360 sẽ cập nhật nhanh nhiệt độ các huyện/thành phố tại Nam Định và chia sẻ thông tin dự báo thời tiết trong tuần tới để người dẫn nắm bắt.
Tổng quan về đặc điểm thời tiết Nam Định

Thời tiết Nam Định mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình của khu vực đồng bằng Bắc Bộ với bốn mùa xuân, hạ, thu, đông được phân hóa khá rõ rệt. Nhờ vị trí nằm gần biển nên khí hậu tại đây có độ ẩm tương đối cao quanh năm, đồng thời chịu ảnh hưởng trực tiếp của các đợt gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam.
Vào mùa hè, thời tiết tại đây khá nóng ẩm với nền nhiệt lên trên 35°C trong những ngày nắng gay gắt. Đây cũng là thời điểm xuất hiện nhiều mưa lớn, giông lốc, đôi khi còn chịu ảnh hưởng của bão hoặc áp thấp nhiệt đới từ biển Đông. Ngược lại, mùa đông thường lạnh khô, có thời điểm nhiệt độ giảm sâu khi không khí lạnh tăng cường.
Bên cạnh đó, thời tiết Nam Định vào mùa xuân và mùa thu được đánh giá là dễ chịu nhất trong năm. Không khí mát mẻ, ít nắng nóng gay gắt cùng với lượng mưa không quá lớn, phù hợp cho các hoạt động tham quan, du lịch hay tổ chức lễ hội truyền thống.
Đặc trưng khí hậu theo mùa tại Nam Định

Thời tiết Nam Định có sự thay đổi rõ rệt theo từng thời điểm trong năm do chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới gió mùa miền Bắc. Mỗi mùa đều mang những đặc điểm riêng, vậy nên hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin về các mùa trong năm như sau:
Mùa xuân tại Nam Định
Mùa xuân thường bắt đầu từ tháng 2 cho đến tháng 4 với nền nhiệt dao động khoảng từ 20 – 25°C, đây là giai đoạn thời tiết có mưa phùn nhẹ, độ ẩm cao. Không khí mát mẻ tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động du xuân, lễ hội đầu năm và tham quan các điểm du lịch tâm linh.
Thời tiết mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều
Từ tháng 5 tới tháng 9 là thời điểm Nam Định bước vào mùa hè, nhiệt độ có thể lên tới 35°C hoặc cao hơn vào những ngày nắng nóng gay gắt. Đây cũng là mùa chịu ảnh hưởng của bão nên người dân cần thường xuyên theo dõi dự báo thời tiết Nam Định để chủ động trong việc đi lại, sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp.
Mùa thu mát mẻ, dễ chịu
Khoảng tháng 9 tới tháng 11 là giai đoạn thời tiết Nam Định chuyển sang mùa thu, nhiệt độ giảm dần, không khí mát mẻ, lượng mưa cũng ít đi đáng kể. Trời thường có nắng nhẹ, khô ráo và dễ chịu nên đây được xem là thời điểm lý tưởng để tham quan các địa điểm nổi tiếng tại tỉnh thành này.
Khí hậu mùa đông lạnh khô
Thời tiết Nam Định vào mùa đông kéo dài từ tháng 11 tới tháng 1 năm sau, nổi bật với khí hậu lạnh, đôi lúc xuất hiện rét đậm vào sáng sớm và ban đêm. Nhiệt độ trung bình dao động khoảng 15 – 20°C, có ngày xuống thấp hơn khi có không khí lạnh tăng cường.
Thời tiết chi tiết tại khu vực Nam Định
Dưới đây, xemthoitiet360 sẽ chia sẻ đến người dân thông tin thời tiết của Nam Đỉnh giữa các huyện/thành phố và dự báo trong tuần tới để người dân nắm bắt:
Khí hậu khác biệt giữa các huyện/thành phố

Mặc dù cùng nằm trong khu vực đồng bằng Bắc Bộ nhưng thời tiết Nam Định giữa các địa phương vẫn có sự khác nhau nhất định do ảnh hưởng từ vị trí địa lý như sau:
- Khu vực trung tâm: Thường có nền nhiệt cao hơn đôi chút so với các vùng ven biển do mật độ dân cư đông cùng với quá trình đô thị hóa. Trong khi đó, các huyện ven biển như Hải Hậu, Giao Thủy hay Nghĩa Hưng thường có không khí mát hơn nhờ chịu tác động trực tiếp từ gió biển.
- Các khu vực ven biển: Vào mùa mưa bão, khu vực này thường chịu ảnh hưởng mạnh hơn bởi gió lớn, triều cường, mưa diện rộng. Ngược lại, các huyện nội đồng như Xuân Trường, Ý Yên hay Nam Trực có thời tiết ổn định hơn, ít chịu tác động trực tiếp từ biển.
Thời tiết trong ngày tại Nam Định
Thời tiết Nam Định trong ngày thường sẽ có sự thay đổi giữa các khung giờ sáng, trưa, chiều, tối như:
- Buổi sáng thời tiết mát mẻ, đôi khi xuất hiện sương nhẹ vào mùa đông hoặc độ ẩm cao vào mùa xuân.
- Buổi trưa: Nhiệt độ tăng nhanh hơn, đặc biệt trong mùa hè có thể xuất hiện nắng nóng cực gay gắt. Vào chiều tối, nhiều khu vực có khả năng xuất hiện mưa rào cùng với giông cục bộ, nhất là trong khoảng từ tháng 5 đến tháng 9.
- Ban đêm: Nhiệt độ giảm dần giúp không khí dễ chịu hơn, tuy nhiên vào mùa đông thì trời có thể lạnh sâu về đêm, sáng sớm.
Thời tiết Nam Định trong tuần tới

Trong tuần tới, thời tiết Nam Định được dự báo có sự thay đổi nhẹ giữa các ngày với hình thái nắng xen kẽ mưa rào vào một số thời điểm. Nhiệt độ nhìn chung duy trì ở mức khá ổn định, trời nóng vào buổi trưa sau đó dịu mát hơn về chiều tối.
Một vài ngày có thể xuất hiện mưa giông cục bộ, đặc biệt vào chiều và tối nên người dân cần chú ý khi di chuyển hoặc tham gia các hoạt động ngoài trời. Độ ẩm không khí tại tỉnh thành này trong tuần tới duy trì ở mức tương đối cao khiến thời tiết đôi lúc có cảm giác oi bức.
Lời kết
Thời tiết Nam Định mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa miền Bắc với mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều và mùa đông lạnh khô. Những thông tin được xemthoitiet360 tổng hợp sẽ giúp bạn dễ dàng theo dõi, cập nhật diễn biến thời tiết tại địa phương một cách chủ động hơn.
Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Nam Định
| STT | Quận Huyện | Phường Xã |
| 1 | Thành phố Nam Định | Phường Hạ Long |
| 2 | Thành phố Nam Định | Phường Trần Tế Xương |
| 3 | Thành phố Nam Định | Phường Vị Hoàng |
| 4 | Thành phố Nam Định | Phường Vị Xuyên |
| 5 | Thành phố Nam Định | Phường Quang Trung |
| 6 | Thành phố Nam Định | Phường Cửa Bắc |
| 7 | Thành phố Nam Định | Phường Nguyễn Du |
| 8 | Thành phố Nam Định | Phường Bà Triệu |
| 9 | Thành phố Nam Định | Phường Trường Thi |
| 10 | Thành phố Nam Định | Phường Phan Đình Phùng |
| 11 | Thành phố Nam Định | Phường Ngô Quyền |
| 12 | Thành phố Nam Định | Phường Trần Hưng Đạo |
| 13 | Thành phố Nam Định | Phường Trần Đăng Ninh |
| 14 | Thành phố Nam Định | Phường Năng Tĩnh |
| 15 | Thành phố Nam Định | Phường Văn Miếu |
| 16 | Thành phố Nam Định | Phường Trần Quang Khải |
| 17 | Thành phố Nam Định | Phường Thống Nhất |
| 18 | Thành phố Nam Định | Phường Lộc Hạ |
| 19 | Thành phố Nam Định | Phường Lộc Vượng |
| 20 | Thành phố Nam Định | Phường Cửa Nam |
| 21 | Thành phố Nam Định | Phường Lộc Hòa |
| 22 | Thành phố Nam Định | Xã Nam Phong |
| 23 | Thành phố Nam Định | Phường Mỹ Xá |
| 24 | Thành phố Nam Định | Xã Lộc An |
| 25 | Thành phố Nam Định | Xã Nam Vân |
| 26 | Huyện Mỹ Lộc | Thị trấn Mỹ Lộc |
| 27 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Hà |
| 28 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Tiến |
| 29 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Thắng |
| 30 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Trung |
| 31 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Tân |
| 32 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Phúc |
| 33 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Hưng |
| 34 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Thuận |
| 35 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Thịnh |
| 36 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Thành |
| 37 | Huyện Vụ Bản | Thị trấn Gôi |
| 38 | Huyện Vụ Bản | Xã Minh Thuận |
| 39 | Huyện Vụ Bản | Xã Hiển Khánh |
| 40 | Huyện Vụ Bản | Xã Tân Khánh |
| 41 | Huyện Vụ Bản | Xã Hợp Hưng |
| 42 | Huyện Vụ Bản | Xã Đại An |
| 43 | Huyện Vụ Bản | Xã Tân Thành |
| 44 | Huyện Vụ Bản | Xã Cộng Hòa |
| 45 | Huyện Vụ Bản | Xã Trung Thành |
| 46 | Huyện Vụ Bản | Xã Quang Trung |
| 47 | Huyện Vụ Bản | Xã Minh Tân |
| 48 | Huyện Vụ Bản | Xã Liên Bảo |
| 49 | Huyện Vụ Bản | Xã Thành Lợi |
| 50 | Huyện Vụ Bản | Xã Kim Thái |
| 51 | Huyện Vụ Bản | Xã Liên Minh |
| 52 | Huyện Vụ Bản | Xã Đại Thắng |
| 53 | Huyện Vụ Bản | Xã Tam Thanh |
| 54 | Huyện Vụ Bản | Xã Vĩnh Hào |
| 55 | Huyện Ý Yên | Thị trấn Lâm |
| 56 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Trung |
| 57 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Thành |
| 58 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Tân |
| 59 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Lợi |
| 60 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Thọ |
| 61 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Nghĩa |
| 62 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Minh |
| 63 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Phương |
| 64 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Chính |
| 65 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Bình |
| 66 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Phú |
| 67 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Mỹ |
| 68 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Dương |
| 69 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Hưng |
| 70 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Khánh |
| 71 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Phong |
| 72 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Ninh |
| 73 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Lương |
| 74 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Hồng |
| 75 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Quang |
| 76 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Tiến |
| 77 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Thắng |
| 78 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Phúc |
| 79 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Cường |
| 80 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Lộc |
| 81 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Bằng |
| 82 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Đồng |
| 83 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Khang |
| 84 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Nhân |
| 85 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Trị |
| 86 | Huyện Nghĩa Hưng | Thị trấn Liễu Đề |
| 87 | Huyện Nghĩa Hưng | Thị trấn Rạng Đông |
| 88 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Đồng |
| 89 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thịnh |
| 90 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Minh |
| 91 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thái |
| 92 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Hoàng Nam |
| 93 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Châu |
| 94 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Trung |
| 95 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Sơn |
| 96 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Lạc |
| 97 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hồng |
| 98 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Phong |
| 99 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Phú |
| 100 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Bình |
| 101 | Huyện Nghĩa Hưng | Thị trấn Quỹ Nhất |
| 102 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Tân |
| 103 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hùng |
| 104 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Lâm |
| 105 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thành |
| 106 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Phúc Thắng |
| 107 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Lợi |
| 108 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hải |
| 109 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nam Điền |
| 110 | Huyện Nam Trực | Thị trấn Nam Giang |
| 111 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Mỹ |
| 112 | Huyện Nam Trực | Xã Điền Xá |
| 113 | Huyện Nam Trực | Xã Nghĩa An |
| 114 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Thắng |
| 115 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Toàn |
| 116 | Huyện Nam Trực | Xã Hồng Quang |
| 117 | Huyện Nam Trực | Xã Tân Thịnh |
| 118 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Cường |
| 119 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Hồng |
| 120 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Hùng |
| 121 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Hoa |
| 122 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Dương |
| 123 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Thanh |
| 124 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Lợi |
| 125 | Huyện Nam Trực | Xã Bình Minh |
| 126 | Huyện Nam Trực | Xã Đồng Sơn |
| 127 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Tiến |
| 128 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Hải |
| 129 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Thái |
| 130 | Huyện Trực Ninh | Thị trấn Cổ Lễ |
| 131 | Huyện Trực Ninh | Xã Phương Định |
| 132 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Chính |
| 133 | Huyện Trực Ninh | Xã Trung Đông |
| 134 | Huyện Trực Ninh | Xã Liêm Hải |
| 135 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Tuấn |
| 136 | Huyện Trực Ninh | Xã Việt Hùng |
| 137 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Đạo |
| 138 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Hưng |
| 139 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Nội |
| 140 | Huyện Trực Ninh | Thị trấn Cát Thành |
| 141 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Thanh |
| 142 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Khang |
| 143 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Thuận |
| 144 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Mỹ |
| 145 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Đại |
| 146 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Cường |
| 147 | Huyện Trực Ninh | Thị trấn Ninh Cường |
| 148 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Thái |
| 149 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Hùng |
| 150 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Thắng |
| 151 | Huyện Xuân Trường | Thị trấn Xuân Trường |
| 152 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Châu |
| 153 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Hồng |
| 154 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Thành |
| 155 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Thượng |
| 156 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Phong |
| 157 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Đài |
| 158 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Tân |
| 159 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Thủy |
| 160 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Ngọc |
| 161 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Bắc |
| 162 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Phương |
| 163 | Huyện Xuân Trường | Xã Thọ Nghiệp |
| 164 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Phú |
| 165 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Trung |
| 166 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Vinh |
| 167 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Kiên |
| 168 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Tiến |
| 169 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Ninh |
| 170 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Hòa |
| 171 | Huyện Giao Thủy | Thị trấn Ngô Đồng |
| 172 | Huyện Giao Thủy | Thị trấn Quất Lâm |
| 173 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Hương |
| 174 | Huyện Giao Thủy | Xã Hồng Thuận |
| 175 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Thiện |
| 176 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Thanh |
| 177 | Huyện Giao Thủy | Xã Hoành Sơn |
| 178 | Huyện Giao Thủy | Xã Bình Hòa |
| 179 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Tiến |
| 180 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Hà |
| 181 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Nhân |
| 182 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao An |
| 183 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Lạc |
| 184 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Châu |
| 185 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Tân |
| 186 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Yến |
| 187 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Xuân |
| 188 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Thịnh |
| 189 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Hải |
| 190 | Huyện Giao Thủy | Xã Bạch Long |
| 191 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Long |
| 192 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Phong |
| 193 | Huyện Hải Hậu | Thị trấn Yên Định |
| 194 | Huyện Hải Hậu | Thị trấn Cồn |
| 195 | Huyện Hải Hậu | Thị trấn Thịnh Long |
| 196 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Nam |
| 197 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Trung |
| 198 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Vân |
| 199 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Minh |
| 200 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Anh |
| 201 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Hưng |
| 202 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Bắc |
| 203 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Phúc |
| 204 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Thanh |
| 205 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Hà |
| 206 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Long |
| 207 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Phương |
| 208 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Đường |
| 209 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Lộc |
| 210 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Quang |
| 211 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Đông |
| 212 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Sơn |
| 213 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Tân |
| 214 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Phong |
| 215 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải An |
| 216 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Tây |
| 217 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Lý |
| 218 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Phú |
| 219 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Giang |
| 220 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Cường |
| 221 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Ninh |
| 222 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Chính |
| 223 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Xuân |
| 224 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Châu |
| 225 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Triều |
| 226 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Hòa |