Dự báo Thời tiết Hà Tĩnh

mây đen u ám

26°

mây đen u ám

Cảm giác như 27°
Thấp/Cao

26°

/

32°

Độ ẩm

90%

Gió

1.04 km/h

Tầm nhìn

10 km

Điểm ngưng

24°

UV

0

Áp suất

1006 hPa

Mặt trời mọc/lặn

05:32/18:32

Nhiệt độ Hà Tĩnh

Ngày
Nhiệt độ ban ngày tại Hà Tĩnh
30° / 36°
Đêm
Nhiệt độ ban đêm tại Hà Tĩnh
25.9° / 27.9°
Sáng
Nhiệt độ sáng tại Hà Tĩnh
26.5° / 27.6°
Tối
Nhiệt độ đêm tại Hà Tĩnh
29° / 35.2°

Thời tiết Hà Tĩnh theo giờ

11:00 pm

26.4° / 28°

weather

dewpoint 90 %

mưa nhẹ

12:00 am

26.8° / 27.6°

weather

dewpoint 91 %

mưa nhẹ

1:00 am

26.2° / 27.5°

weather

dewpoint 91 %

mưa nhẹ

2:00 am

25.9° / 26.9°

weather

dewpoint 92 %

mưa nhẹ

3:00 am

25.7° / 26.4°

weather

dewpoint 94 %

mưa nhẹ

4:00 am

26° / 27°

weather

dewpoint 93 %

mưa nhẹ

5:00 am

24.8° / 25.2°

weather

dewpoint 94 %

mưa nhẹ

6:00 am

26° / 26.2°

weather

dewpoint 93 %

mây đen u ám

7:00 am

26.8° / 26.6°

weather

dewpoint 90 %

mây đen u ám

8:00 am

27.7° / 30.2°

weather

dewpoint 85 %

mây đen u ám

9:00 am

29° / 34.2°

weather

dewpoint 74 %

mưa nhẹ

10:00 am

31.1° / 37.7°

weather

dewpoint 63 %

mây đen u ám

11:00 am

32.9° / 37.9°

weather

dewpoint 63 %

mưa nhẹ

12:00 pm

31.1° / 37.2°

weather

dewpoint 63 %

mưa nhẹ

1:00 pm

32.9° / 38.3°

weather

dewpoint 60 %

mưa nhẹ

2:00 pm

32.9° / 37.9°

weather

dewpoint 61 %

mưa nhẹ

3:00 pm

31.7° / 36.6°

weather

dewpoint 62 %

mây đen u ám

4:00 pm

31.7° / 36°

weather

dewpoint 66 %

mây đen u ám

5:00 pm

30.9° / 35.6°

weather

dewpoint 71 %

mưa nhẹ

6:00 pm

28.5° / 32°

weather

dewpoint 85 %

mưa vừa

7:00 pm

26.2° / 26.8°

weather

dewpoint 91 %

mưa vừa

8:00 pm

26.4° / 26.6°

weather

dewpoint 91 %

mưa nhẹ

9:00 pm

26.2° / 27.7°

weather

dewpoint 91 %

mưa nhẹ

10:00 pm

26.5° / 27.8°

weather

dewpoint 92 %

mưa nhẹ

11:00 pm

26.4° / 27.9°

weather

dewpoint 93 %

mưa nhẹ

12:00 am

25.1° / 26.4°

weather

dewpoint 93 %

mưa nhẹ

1:00 am

25.2° / 26°

weather

dewpoint 94 %

mưa nhẹ

2:00 am

25.7° / 26.4°

weather

dewpoint 94 %

mưa nhẹ

3:00 am

25.1° / 26.6°

weather

dewpoint 95 %

mưa nhẹ

4:00 am

25.4° / 26.2°

weather

dewpoint 95 %

mây đen u ám

5:00 am

24.5° / 25°

weather

dewpoint 95 %

mây đen u ám

6:00 am

25.7° / 26.6°

weather

dewpoint 95 %

mây đen u ám

7:00 am

26.2° / 27.2°

weather

dewpoint 92 %

mây đen u ám

8:00 am

27.1° / 30.7°

weather

dewpoint 85 %

mây đen u ám

9:00 am

29.5° / 33.8°

weather

dewpoint 76 %

mây đen u ám

10:00 am

30.2° / 35.5°

weather

dewpoint 67 %

mưa nhẹ

11:00 am

31.9° / 36.3°

weather

dewpoint 62 %

mưa nhẹ

12:00 pm

32.3° / 36.2°

weather

dewpoint 61 %

mưa nhẹ

1:00 pm

30.9° / 36.1°

weather

dewpoint 69 %

mưa nhẹ

2:00 pm

30.2° / 35.6°

weather

dewpoint 73 %

mưa nhẹ

3:00 pm

29° / 35.3°

weather

dewpoint 75 %

mưa nhẹ

4:00 pm

29.9° / 35.4°

weather

dewpoint 77 %

mưa nhẹ

5:00 pm

29.9° / 33.8°

weather

dewpoint 79 %

mây đen u ám

6:00 pm

27.4° / 31.4°

weather

dewpoint 83 %

mây đen u ám

7:00 pm

26.3° / 26°

weather

dewpoint 87 %

mây đen u ám

8:00 pm

27° / 26.2°

weather

dewpoint 89 %

mây đen u ám

9:00 pm

26° / 27.3°

weather

dewpoint 91 %

mây đen u ám

10:00 pm

27° / 27.6°

weather

dewpoint 92 %

mưa nhẹ

Dự báo thời tiết Hà Tĩnh những ngày tới

Nhiệt độ
Ngày/đêm

30 °/26 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

26 °/29 °

pressure
Áp suất

1004 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:32 am / 6:32 pm

wind
Gió
2.62 km/h
dewpoint
Độ ẩm

70%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

31 °/26 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

25 °/28 °

pressure
Áp suất

1005 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:33 am / 6:32 pm

wind
Gió
4.21 km/h
dewpoint
Độ ẩm

63%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

32 °/25 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

25 °/27 °

pressure
Áp suất

1005 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:33 am / 6:32 pm

wind
Gió
3.41 km/h
dewpoint
Độ ẩm

61%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

27 °/26 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

25 °/27 °

pressure
Áp suất

1005 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:33 am / 6:31 pm

wind
Gió
1.76 km/h
dewpoint
Độ ẩm

85%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

32 °/27 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

26 °/27 °

pressure
Áp suất

1002 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:34 am / 6:31 pm

wind
Gió
2.23 km/h
dewpoint
Độ ẩm

58%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

27 °/26 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

27 °/27 °

pressure
Áp suất

1003 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:34 am / 6:30 pm

wind
Gió
2.64 km/h
dewpoint
Độ ẩm

84%

Chất lượng không khí tại Hà Tĩnh

Khá

Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm

CO

368.66

NH3

1.12

NO

0.03

NO2

3.14

O3

7.72

PM2.5

15.54

PM10

16.36

SO2

0.41

Thời Tiết Hà Tĩnh – Cập Nhật Thông Tin Khí Hậu Mới Nhất

Thời Tiết Hà Tĩnh – Cập Nhật Thông Tin Khí Hậu Mới Nhất

Thời tiết Hà Tĩnh mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa Bắc Trung Bộ với mùa hè nắng nóng gay gắt, mùa đông lạnh ẩm. Bài viết dưới đây, xemthoitiet360 sẽ chia sẻ các thông tin chi tiết về khí hậu của từng vùng và dự báo chi tiết trong tuần tới để người dân chủ động hơn trong sinh hoạt, di chuyển.

Tổng quan về thời tiết Hà Tĩnh

Giới thiệu về thời tiết Hà Tĩnh
Giới thiệu về thời tiết Hà Tĩnh

Thời tiết Hà Tĩnh chịu ảnh hưởng rõ rệt của khí hậu nhiệt đới gió mùa Bắc Trung Bộ, với sự phân hóa mạnh giữa mùa hè và mùa đông trong năm. Tỉnh này có khí hậu khắc nghiệt đặc trưng bởi nắng nóng gay gắt vào mùa hè do gió Lào, lạnh ẩm vào mùa đông do gió mùa Đông Bắc.

Mùa hè tại Hà Tĩnh kéo dài từ tháng 4 tới tháng 10, nhiệt độ thường xuyên ở mức cao có thể vượt ngưỡng 40°C trong những đợt nắng nóng đỉnh điểm. Giai đoạn cuối mùa cũng là thời điểm dễ xuất hiện mưa lớn, bão cũng với áp thấp nhiệt đới gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất.

Mùa đông kéo dài từ tháng 11 tới tháng 3 năm sau với thời tiết lạnh, ẩm, có mưa phùn kéo dài, nhiệt độ có thể giảm rất sâu. Ngoài ra, thời tiết Hà Tĩnh có sự chênh lệch khá rõ giữa các thời điểm trong ngày, thường dao động từ 5–10°C giữa sáng, trưa và tối. 

Tầm quan trọng của dự báo thời tiết

Lý do nên theo dõi dự báo thời tiết
Lý do nên theo dõi dự báo thời tiết

Dưới đây, chúng tôi sẽ chia sẻ lý do người dân nên theo dõi dự báo thời tiết Hà Tỉnh thường xuyên tại xemthoitiet360 như sau:

  • Trong nông nghiệp, thông tin dự báo thời tiết giúp người dân xác định thời điểm gieo trồng, chăm sóc cũng như thu hoạch mùa vụ. Việc nắm bắt sớm các đợt mưa lớn, hạn hán hoặc nắng nóng kéo dài giúp hạn chế thiệt hại mùa màng, nâng cao hiệu quả sản xuất.
  • Đối với giao thông: Dự báo thời tiết Hà Tĩnh giúp người dân chủ động hơn khi di chuyển trong điều kiện mưa bão, gió mạnh hoặc nắng nóng gay gắt. Đặc biệt tại khu vực ven biển và miền núi, nơi thường xuyên xuất hiện thời tiết cực đoan, thông tin dự báo càng trở nên cần thiết để đảm bảo an toàn.
  • Trong lĩnh vực du lịch: Việc theo dõi thời tiết giúp bạn lựa chọn thời điểm phù hợp để tham quan, nghỉ dưỡng, trải nghiệm các điểm đến nổi bật tại Hà Tĩnh.

Khám phá chi tiết về khí hậu tại tỉnh Hà Tĩnh

Thời tiết trong tỉnh có sự phân hóa mạnh theo khu vực địa hình và thay đổi khá nhanh theo từng thời điểm trong ngày như sau:

Thông tin khí hậu giữa các huyện/thành phố

Khí hậu khác biệt giữa các vùng trong tỉnh
Khí hậu khác biệt giữa các vùng trong tỉnh

Thời tiết Hà Tĩnh có sự phân hóa rõ rệt theo từng khu vực, dưới đây là thông tin chi tiết bao gồm:

  • Khu vực thành phố: Đây là khu vực đồng bằng trung tâm với mật độ dân cư cao cùng tốc độ đô thị hóa nhanh. Thời tiết nắng nóng vào mùa hè, đặc biệt khi gió Lào hoạt động mạnh khiến nền nhiệt tăng cao còn mùa đông ở mức lạnh vừa, ít khắc nghiệt hơn vùng núi.
  • Ven biển: Khu vực ven biển chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió biển nên độ ẩm cao, không khí mát hơn vào buổi chiều tối. Tuy nhiên, đây cũng là vùng dễ bị tác động bởi bão và áp thấp nhiệt đới, nhất là trong mùa mưa.
  • Miền núi: Thời tiết Hà Tĩnh tại khu vực này mát hơn so với đồng bằng, mùa đông lạnh rõ rệt hơn, thường xuất hiện sương mù vào sáng sớm. Vào mùa mưa thì thời tiết thay đổi nhanh, đôi khi có mưa lớn cục bộ.
  • Khu vực phía Tây Bắc: Nơi này mang tính chuyển tiếp giữa đồng bằng với miền núi, nên thời tiết khá hài hòa. Mùa hè vẫn có nắng nóng nhưng giảm nhẹ so với trung tâm, mùa đông lạnh vừa phải và ít mưa hơn so với ven biển.

Thời tiết trong ngày tại khu vực Hà Tĩnh

Thời tiết Hà Tĩnh trong một ngày thường sẽ có sự thay đổi rõ rệt theo từng khung giờ như sau:

  • Buổi sáng, thời tiết dễ chịu với nền nhiệt thấp hơn trong ngày, không khí mát và đôi khi có sương nhẹ ở khu vực đồng bằng hoặc miền núi. 
  • Trưa, đầu giờ chiều: Lúc này nhiệt độ tăng nhanh, trời nắng mạnh oi bức, đặc biệt rõ rệt vào mùa hè khi gió Lào hoạt động. Đây thường là thời điểm nóng nhất trong ngày, có thể gây cảm giác khó chịu cho người dân.
  • Chiều tối: Nền nhiệt giảm dần, thời tiết dịu hơn nhưng có khả năng xuất hiện mưa rào hoặc giông cục bộ, nhất là trong giai đoạn giao mùa hoặc mùa mưa.

Dự báo thời tiết Hà Tĩnh trong tuần tới

Thời tiết tỉnh Hà Tĩnh trong tuần tới 
Thời tiết tỉnh Hà Tĩnh trong tuần tới

Thời tiết Hà Tĩnh trong tuần tới được dự báo có thay đổi khá nhanh, xen kẽ giữa những ngày nắng nóng là các đợt mưa rào cục bộ. Nhiệt độ nhìn chung duy trì ở mức cao vào ban ngày và giảm nhẹ vào ban đêm, phản ánh rõ đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa Bắc Trung Bộ.

Nhiệt động trong tuần tới có thể dao động khoảng 30–35°C vào ban ngày, về chiều tối có khả năng xuất hiện mưa rào hoặc dông ngắn, giúp nền nhiệt giảm nhanh. Một số thời điểm có thể kèm theo gió mạnh đặc biệt ở khu vực ven biển, gây ảnh hưởng đến các hoạt động ngoài trời, di chuyển.

Lời kết

Việc thường xuyên cập nhật dự báo thời tiết Hà Tĩnh giúp người dân chủ động hơn trong mọi tình huống, hạn chế rủi ro cũng như sắp xếp kế hoạch hợp lý hơn mỗi ngày. Hy vọng những thông tin mà xemthoitiet360 chia sẻ sẽ mang lại cho bạn góc nhìn tổng quan và hữu ích về khí hậu tại khu vực này.

Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Hà Tĩnh

STT Quận Huyện Phường Xã
1 Thành phố Hà Tĩnh Phường Trần Phú
2 Thành phố Hà Tĩnh Phường Nam Hà
3 Thành phố Hà Tĩnh Phường Bắc Hà
4 Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
5 Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
6 Thành phố Hà Tĩnh Phường Đại Nài
7 Thành phố Hà Tĩnh Phường Hà Huy Tập
8 Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Trung
9 Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Quý
10 Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Linh
11 Thành phố Hà Tĩnh Phường Văn Yên
12 Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hạ
13 Thành phố Hà Tĩnh Xã Đồng Môn
14 Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
15 Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Bình
16 Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
17 Thị xã Hồng Lĩnh Phường Nam Hồng
18 Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương
19 Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận
20 Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đậu Liêu
21 Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
22 Huyện Hương Sơn Thị trấn Phố Châu
23 Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn
24 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng
25 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tiến
26 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Lâm
27 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Lễ
28 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Giang
29 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Lĩnh
30 Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh
31 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây
32 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Ninh
33 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu
34 Huyện Hương Sơn Xã Tân Mỹ Hà
35 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm
36 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung
37 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng
38 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bình
39 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 1
40 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2
41 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trà
42 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Long
43 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa
44 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hàm
45 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Phú
46 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trường
47 Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ
48 Huyện Đức Thọ Xã Quang Vĩnh
49 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Châu
50 Huyện Đức Thọ Xã Trường Sơn
51 Huyện Đức Thọ Xã Liên Minh
52 Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
53 Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh
54 Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
55 Huyện Đức Thọ Xã Thanh Bình Thịnh
56 Huyện Đức Thọ Xã Lâm Trung Thủy
57 Huyện Đức Thọ Xã Hòa Lạc
58 Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
59 Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
60 Huyện Đức Thọ Xã Đức Đồng
61 Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
62 Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
63 Huyện Vũ Quang Thị trấn Vũ Quang
64 Huyện Vũ Quang Xã Ân Phú
65 Huyện Vũ Quang Xã Đức Giang
66 Huyện Vũ Quang Xã Đức Lĩnh
67 Huyện Vũ Quang Xã Thọ Điền
68 Huyện Vũ Quang Xã Đức Hương
69 Huyện Vũ Quang Xã Đức Bồng
70 Huyện Vũ Quang Xã Đức Liên
71 Huyện Vũ Quang Xã Hương Minh
72 Huyện Vũ Quang Xã Quang Thọ
73 Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
74 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
75 Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
76 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
77 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
78 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
79 Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
80 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
81 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
82 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
83 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
84 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
85 Huyện Nghi Xuân Xã Cỗ Đạm
86 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
87 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
88 Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
89 Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
90 Huyện Can Lộc Thị trấn Nghèn
91 Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
92 Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
93 Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
94 Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc
95 Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường
96 Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
97 Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
98 Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc
99 Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh
100 Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên
101 Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc
102 Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc
103 Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc
104 Huyện Can Lộc Xã Quang Lộc
105 Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
106 Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
107 Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
108 Huyện Hương Khê Thị trấn Hương Khê
109 Huyện Hương Khê Xã Điền Mỹ
110 Huyện Hương Khê Xã Hà Linh
111 Huyện Hương Khê Xã Hương Thủy
112 Huyện Hương Khê Xã Hòa Hải
113 Huyện Hương Khê Xã Phúc Đồng
114 Huyện Hương Khê Xã Hương Giang
115 Huyện Hương Khê Xã Lộc Yên
116 Huyện Hương Khê Xã Hương Bình
117 Huyện Hương Khê Xã Hương Long
118 Huyện Hương Khê Xã Phú Gia
119 Huyện Hương Khê Xã Gia Phố
120 Huyện Hương Khê Xã Phú Phong
121 Huyện Hương Khê Xã Hương Đô
122 Huyện Hương Khê Xã Hương Vĩnh
123 Huyện Hương Khê Xã Hương Xuân
124 Huyện Hương Khê Xã Phúc Trạch
125 Huyện Hương Khê Xã Hương Trà
126 Huyện Hương Khê Xã Hương Trạch
127 Huyện Hương Khê Xã Hương Lâm
128 Huyện Hương Khê Xã Hương Liên
129 Huyện Thạch Hà Thị trấn Thạch Hà
130 Huyện Thạch Hà Xã Ngọc Sơn
131 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Hải
132 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Kênh
133 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Sơn
134 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Liên
135 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn
136 Huyện Thạch Hà Xã Việt Tiến
137 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Khê
138 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Long
139 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Trị
140 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Lạc
141 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Ngọc
142 Huyện Thạch Hà Xã Tượng Sơn
143 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Văn
144 Huyện Thạch Hà Xã Lưu Vĩnh Sơn
145 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Thắng
146 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Đài
147 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Hội
148 Huyện Thạch Hà Xã Tân Lâm Hương
149 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Xuân
150 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền
151 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
152 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
153 Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hòa
154 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Dương
155 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Bình
156 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Vĩnh
157 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thành
158 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quang
159 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thạch
160 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
161 Huyện Cẩm Xuyên Xã Nam Phúc Thăng
162 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
163 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lĩnh
164 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
165 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà
166 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lộc
167 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
168 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thịnh
169 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
170 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Trung
171 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
172 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lạc
173 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Minh
174 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân
175 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
176 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú
177 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
178 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
179 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Giang
180 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
181 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
182 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
183 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung
184 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
185 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây
186 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
187 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
188 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thư
189 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu
190 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
191 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
192 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn
193 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Lạc
194 Huyện Lộc Hà Xã Tân Lộc
195 Huyện Lộc Hà Xã Hồng Lộc
196 Huyện Lộc Hà Xã Thịnh Lộc
197 Huyện Lộc Hà Xã Bình An
198 Huyện Lộc Hà Xã Ích Hậu
199 Huyện Lộc Hà Xã Phù Lưu
200 Huyện Lộc Hà Thị trấn Lộc Hà
201 Huyện Lộc Hà Xã Thạch Mỹ
202 Huyện Lộc Hà Xã Thạch Kim
203 Huyện Lộc Hà Xã Thạch Châu
204 Huyện Lộc Hà Xã Hộ Độ
205 Huyện Lộc Hà Xã Mai Phụ
206 Thị xã Kỳ Anh Phường Hưng Trí
207 Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Ninh
208 Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Lợi
209 Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hà
210 Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Trinh
211 Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Thịnh
212 Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Hoa
213 Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Phương
214 Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Long
215 Thị xã Kỳ Anh Phường Kỳ Liên
216 Thị xã Kỳ Anh Xã Kỳ Nam
Xem thêm