Dự báo Thời tiết Hải Phòng

mây đen u ám

27°

mây đen u ám

Cảm giác như 27°
Thấp/Cao

26°

/

31°

Độ ẩm

91%

Gió

2.42 km/h

Tầm nhìn

10 km

Điểm ngưng

25°

UV

0

Áp suất

1002 hPa

Mặt trời mọc/lặn

05:17/18:38

Nhiệt độ Hải Phòng

Ngày
Nhiệt độ ban ngày tại Hải Phòng
29° / 34°
Đêm
Nhiệt độ ban đêm tại Hải Phòng
26.9° / 30.5°
Sáng
Nhiệt độ sáng tại Hải Phòng
26.3° / 27.9°
Tối
Nhiệt độ đêm tại Hải Phòng
29.9° / 33.6°

Thời tiết Hải Phòng theo giờ

12:00 am

27.7° / 27.8°

weather

dewpoint 91 %

mưa vừa

1:00 am

27.6° / 27.6°

weather

dewpoint 91 %

mây đen u ám

2:00 am

26.1° / 26.7°

weather

dewpoint 92 %

mây đen u ám

3:00 am

27° / 26.9°

weather

dewpoint 91 %

mưa nhẹ

4:00 am

27° / 26.3°

weather

dewpoint 91 %

mưa nhẹ

5:00 am

26° / 27.7°

weather

dewpoint 92 %

mưa vừa

6:00 am

26.4° / 27.9°

weather

dewpoint 91 %

mưa vừa

7:00 am

26.6° / 26.1°

weather

dewpoint 89 %

mưa nhẹ

8:00 am

27.1° / 27.6°

weather

dewpoint 87 %

mưa nhẹ

9:00 am

27.9° / 31.3°

weather

dewpoint 85 %

mưa nhẹ

10:00 am

28.5° / 31.2°

weather

dewpoint 84 %

mưa nhẹ

11:00 am

30° / 34.7°

weather

dewpoint 81 %

mưa nhẹ

12:00 pm

30.3° / 36.6°

weather

dewpoint 74 %

mưa nhẹ

1:00 pm

31.3° / 37.9°

weather

dewpoint 70 %

mưa nhẹ

2:00 pm

31.9° / 36.2°

weather

dewpoint 67 %

mây đen u ám

3:00 pm

30.8° / 35.1°

weather

dewpoint 68 %

mây đen u ám

4:00 pm

30.3° / 36°

weather

dewpoint 71 %

mây đen u ám

5:00 pm

29.7° / 33.8°

weather

dewpoint 77 %

mây đen u ám

6:00 pm

29° / 31.4°

weather

dewpoint 81 %

mây đen u ám

7:00 pm

27.5° / 30.2°

weather

dewpoint 83 %

mây đen u ám

8:00 pm

27.6° / 31.1°

weather

dewpoint 84 %

mây đen u ám

9:00 pm

27.9° / 30.6°

weather

dewpoint 84 %

mây đen u ám

10:00 pm

27.1° / 30.1°

weather

dewpoint 84 %

mây đen u ám

11:00 pm

27.8° / 31°

weather

dewpoint 84 %

mây cụm

12:00 am

26.3° / 26.3°

weather

dewpoint 85 %

mây cụm

1:00 am

26.6° / 26.9°

weather

dewpoint 86 %

mây cụm

2:00 am

26.6° / 27.8°

weather

dewpoint 89 %

mưa nhẹ

3:00 am

25.5° / 26.8°

weather

dewpoint 90 %

mưa nhẹ

4:00 am

25.9° / 26.7°

weather

dewpoint 90 %

mây cụm

5:00 am

25.1° / 26.6°

weather

dewpoint 90 %

mây cụm

6:00 am

27° / 26°

weather

dewpoint 89 %

mây cụm

7:00 am

27.2° / 30.5°

weather

dewpoint 83 %

mây cụm

8:00 am

28° / 33.8°

weather

dewpoint 77 %

mây đen u ám

9:00 am

30.9° / 35.8°

weather

dewpoint 71 %

mây đen u ám

10:00 am

31.7° / 37.9°

weather

dewpoint 66 %

mây cụm

11:00 am

32.5° / 38.7°

weather

dewpoint 66 %

mưa nhẹ

12:00 pm

31° / 38.2°

weather

dewpoint 71 %

mưa vừa

1:00 pm

31.6° / 38°

weather

dewpoint 71 %

mưa vừa

2:00 pm

31° / 38.2°

weather

dewpoint 69 %

mưa vừa

3:00 pm

31.7° / 38.8°

weather

dewpoint 71 %

mưa vừa

4:00 pm

31° / 37.5°

weather

dewpoint 74 %

mưa nhẹ

5:00 pm

29.4° / 36.1°

weather

dewpoint 78 %

mưa nhẹ

6:00 pm

28.1° / 33.6°

weather

dewpoint 83 %

mây đen u ám

7:00 pm

28.5° / 32.8°

weather

dewpoint 85 %

mây đen u ám

8:00 pm

27.8° / 32.9°

weather

dewpoint 86 %

mưa nhẹ

9:00 pm

27.3° / 31.6°

weather

dewpoint 89 %

mưa nhẹ

10:00 pm

27.9° / 31°

weather

dewpoint 87 %

mưa nhẹ

11:00 pm

27.8° / 30.2°

weather

dewpoint 89 %

mây cụm

Dự báo thời tiết Hải Phòng những ngày tới

Nhiệt độ
Ngày/đêm

29 °/27 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

26 °/29 °

pressure
Áp suất

1002 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:17 am / 6:38 pm

wind
Gió
6.54 km/h
dewpoint
Độ ẩm

81%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

32 °/27 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

25 °/29 °

pressure
Áp suất

1001 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:17 am / 6:38 pm

wind
Gió
4.85 km/h
dewpoint
Độ ẩm

66%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

31 °/27 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

26 °/28 °

pressure
Áp suất

1002 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:17 am / 6:38 pm

wind
Gió
5.02 km/h
dewpoint
Độ ẩm

72%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

32 °/27 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

26 °/31 °

pressure
Áp suất

1002 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:18 am / 6:38 pm

wind
Gió
3.72 km/h
dewpoint
Độ ẩm

67%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

32 °/28 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

27 °/32 °

pressure
Áp suất

1000 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:18 am / 6:38 pm

wind
Gió
3.27 km/h
dewpoint
Độ ẩm

67%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

34 °/29 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

27 °/31 °

pressure
Áp suất

997 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:18 am / 6:38 pm

wind
Gió
2.68 km/h
dewpoint
Độ ẩm

60%

Chất lượng không khí tại Hải Phòng

Tốt

Chất lượng không khí đạt tiêu chuẩn, và ô nhiễm không khí coi như không hoặc gây rất ít nguy hiểm

CO

208.35

NH3

2.47

NO

0

NO2

2.65

O3

33.04

PM2.5

5.44

PM10

6.79

SO2

0.98

Thời Tiết Hải Phòng – Cập Nhật Nhiệt Độ, Khí Hậu Chi Tiết

Thời Tiết Hải Phòng – Cập Nhật Nhiệt Độ, Khí Hậu Chi Tiết

Thời tiết Hải Phòng có sự thay đổi rõ rệt giữa các mùa trong năm, từ mùa hè nóng ẩm đến mùa đông se lạnh đặc trưng của miền Bắc. Bài viết dưới đây, hãy cùng xemthoitiet360 khám phá về khí hậu và dự báo thời tiết tuần tới để người dẫn nắm bắt nhanh chóng, chính xác nhất.

Giới thiệu tổng quan về thời tiết Hải Phòng

Chia sẻ sơ lược về thời tiết Hải Phòng
Chia sẻ sơ lược về thời tiết Hải Phòng

Thời tiết Hải Phòng có sự thay đổi rõ rệt theo từng thời điểm trong năm do chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới gió mùa miền Bắc. Tỉnh này nằm ven biển thuộc khu vực Đồng bằng sông Hồng, nơi đây thường có mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều cùng với mùa đông lạnh, khô hơn so với các tỉnh thành phía Nam.

Nhiệt độ trung bình hằng năm tại Hải Phòng sẽ thường dao động khoảng 23–26°C. Vào mùa hè, nhiệt độ có thể tăng lên trên 35°C vào những ngày nắng nóng kéo dài, kèm theo độ ẩm cao gây cảm giác oi bức. Ngược lại, mùa đông thường xuất hiện các đợt không khí lạnh khiến nhiệt độ giảm mạnh, đặc biệt vào ban đêm và sáng sớm. 

Ngoài ra, thời tiết Hải Phòng còn chịu ảnh hưởng trực tiếp từ gió mùa Đông Bắc cũng như các cơn bão hay áp thấp nhiệt đới trên biển Đông. Từ tháng 7 tới tháng 9, đây là giai đoạn thường xảy ra mưa lớn, gió mạnh gây ảnh hưởng đến việc di chuyển cũng như các hoạt động du lịch biển. 

Thông tin thời tiết chi tiết ở Hải Phòng

Dưới đây, chúng tôi sẽ chia sẻ thông tin chi tiết về khí hậu của các vùng trong tỉnh và dự báo nắng mưa trong những ngày tới như sau:

Sự khác biệt khí hậu giữa các vùng tại tỉnh

Đặc điểm khí hậu giữa các vùng tại Hải Phòng
Đặc điểm khí hậu giữa các vùng tại Hải Phòng

Do sở hữu địa hình đa dạng gồm khu vực nội thành, ven biển, đảo nên thời tiết Hải Phòng cũng có sự khác biệt nhất định giữa từng khu vực như sau:

  • Khu vực trung tâm: Thời tiết tại các quận trung tâm của Hải Phòng như Hồng Bàng, Lê Chân hay Ngô Quyền thường có nền nhiệt ổn định. Khu vực này ít chịu tác động trực tiếp từ gió biển nên khí hậu mát mẻ còn vào mùa đông thì nhiệt độ cũng không giảm sâu như các vùng ven biển.
  • Vùng ven biển: Khu vực ven biển như Đồ Sơn hay Cát Hải thường có độ ẩm không khí cao, gió biển hoạt động mạnh hơn. Vào mùa hè, không khí mát mẻ, dễ chịu nhờ hơi biển điều hòa nhiệt độ nhưng đến mùa đông thì khu vực ven biển thường lạnh hơn, xuất hiện gió mạnh
  • Khu vực đảo: Cát Bà sở hữu khí hậu tương đối ôn hòa quanh năm nhờ kết hợp giữa biển cùng hệ sinh thái rừng tự nhiên rộng lớn. Không khí tại đây trong lành, mát mẻ, ít xảy ra tình trạng nắng nóng gay gắt như khu vực nội thành. 

Thời tiết Hải Phòng trong một ngày

Thời tiết Hải Phòng trong ngày có sự thay đổi rõ giữa các khung giờ do ảnh hưởng của độ ẩm cao cùng với khí hậu ven biển như sau:

  • Buổi sáng thời tiết thường khá mát mẻ, độ ẩm cao, đôi lúc xuất hiện sương nhẹ đặc biệt vào thời điểm giao mùa. Đến buổi trưa, nhiệt độ tăng nhanh và nắng mạnh hơn, nhất là trong những tháng mùa hè.
  • Vào buổi chiều, một số khu vực có thể xuất hiện mưa rào hoặc dông cục bộ do ảnh hưởng của gió mùa cùng hơi ẩm từ biển. 
  • Buổi tối không khí dịu mát hơn, thích hợp cho các hoạt động vui chơi, ăn uống cũng như di chuyển ngoài trời.

Dự báo thời tiết Hải Phòng trong tuần tới

Thời tiết tỉnh Hải Phòng những ngày tới
Thời tiết tỉnh Hải Phòng những ngày tới

Trong những ngày tới, thời tiết Hải Phòng được dự báo tiếp tục duy trì kiểu thời tiết đặc trưng của khu vực ven biển miền Bắc với sự xen kẽ giữa nắng, mưa rào nhẹ. Nhiệt độ trung bình dao động khoảng 24–33°C, độ ẩm không khí duy trì ở mức khá cao. Một số thời điểm có khả năng sẽ xuất hiện mưa dông vào chiều tối hoặc ban đêm. 

Thời điểm lý tưởng để du lịch Hải Phòng

Khoảng thời gian lý tưởng để tới Hải Phòng
Khoảng thời gian lý tưởng để tới Hải Phòng

Mỗi thời điểm trong năm, Hải Phòng đều mang một nét đẹp riêng nhưng dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ cho du khách thời gian phù hợp nhất để đến nơi đây như sau:

  • Tháng 9 – Tháng 11: Đây được xem là thời điểm đẹp nhất, thời tiết lúc này mát mẻ, ít mưa, nhiệt độ dễ chịu và không còn nắng nóng gay gắt như mùa hè. Điều kiện thời tiết thuận lợi giúp du khách dễ dàng tham quan, khám phá thành phố cũng như trải nghiệm ẩm thực địa phương.
  • Tháng 5 – Tháng 8: Khoảng thời gian này thì nhiệt độ sẽ cao, trời nắng đẹp nên thu hút đông đảo du khách đến các địa điểm nổi tiếng như Đồ Sơn, Cát Bà. Tuy nhiên, đây cũng là mùa mưa bão nên cần theo dõi dự báo thời tiết Hải Phòng thường xuyên trước khi di chuyển.
  • Tháng 12 – Tháng 2: Khí hậu nơi đây vào cuối năm và đầu năm thường khá lạnh, đôi lúc xuất hiện mưa phùn cùng với gió mạnh. Dù không phải mùa cao điểm du lịch nhưng đây lại là thời gian phù hợp cho những du khách yêu thích không khí se lạnh ở miền Bắc.

Lời kết

Thời tiết Hải Phòng có sự thay đổi rõ rệt theo từng mùa, mang đến những trải nghiệm riêng cho người dân và du khách. Hy vọng những thông tin từ xemthoitiet360 sẽ giúp bạn dễ dàng sắp xếp công việc cũng như lên kế hoạch khám phá thành phố cảng thuận tiện hơn.

Danh sách các đơn vị hành chính thành phố Hải Phòng

STT Quận Huyện Phường Xã
1 Quận Hồng Bàng Phường Quán Toan
2 Quận Hồng Bàng Phường Hùng Vương
3 Quận Hồng Bàng Phường Sở Dầu
4 Quận Hồng Bàng Phường Thượng Lý
5 Quận Hồng Bàng Phường Hạ Lý
6 Quận Hồng Bàng Phường Minh Khai
7 Quận Hồng Bàng Phường Trại Chuối
8 Quận Hồng Bàng Phường Hoàng Văn Thụ
9 Quận Hồng Bàng Phường Phan Bội Châu
10 Quận Ngô Quyền Phường Máy Chai
11 Quận Ngô Quyền Phường Máy Tơ
12 Quận Ngô Quyền Phường Vạn Mỹ
13 Quận Ngô Quyền Phường Cầu Tre
14 Quận Ngô Quyền Phường Lạc Viên
15 Quận Ngô Quyền Phường Gia Viên
16 Quận Ngô Quyền Phường Đông Khê
17 Quận Ngô Quyền Phường Cầu Đất
18 Quận Ngô Quyền Phường Lê Lợi
19 Quận Ngô Quyền Phường Đằng Giang
20 Quận Ngô Quyền Phường Lạch Tray
21 Quận Ngô Quyền Phường Đổng Quốc Bình
22 Quận Lê Chân Phường Cát Dài
23 Quận Lê Chân Phường An Biên
24 Quận Lê Chân Phường Lam Sơn
25 Quận Lê Chân Phường An Dương
26 Quận Lê Chân Phường Trần Nguyên Hãn
27 Quận Lê Chân Phường Hồ Nam
28 Quận Lê Chân Phường Trại Cau
29 Quận Lê Chân Phường Dư Hàng
30 Quận Lê Chân Phường Hàng Kênh
31 Quận Lê Chân Phường Đông Hải
32 Quận Lê Chân Phường Niệm Nghĩa
33 Quận Lê Chân Phường Nghĩa Xá
34 Quận Lê Chân Phường Dư Hàng Kênh
35 Quận Lê Chân Phường Kênh Dương
36 Quận Lê Chân Phường Vĩnh Niệm
37 Quận Hải An Phường Đông Hải 1
38 Quận Hải An Phường Đông Hải 2
39 Quận Hải An Phường Đằng Lâm
40 Quận Hải An Phường Thành Tô
41 Quận Hải An Phường Đằng Hải
42 Quận Hải An Phường Nam Hải
43 Quận Hải An Phường Cát Bi
44 Quận Hải An Phường Tràng Cát
45 Quận Kiến An Phường Quán Trữ
46 Quận Kiến An Phường Lãm Hà
47 Quận Kiến An Phường Đồng Hoà
48 Quận Kiến An Phường Bắc Sơn
49 Quận Kiến An Phường Nam Sơn
50 Quận Kiến An Phường Ngọc Sơn
51 Quận Kiến An Phường Trần Thành Ngọ
52 Quận Kiến An Phường Văn Đẩu
53 Quận Kiến An Phường Phù Liễn
54 Quận Kiến An Phường Tràng Minh
55 Quận Đồ Sơn Phường Ngọc Xuyên
56 Quận Đồ Sơn Phường Hải Sơn
57 Quận Đồ Sơn Phường Vạn Hương
58 Quận Đồ Sơn Phường Minh Đức
59 Quận Đồ Sơn Phường Bàng La
60 Quận Đồ Sơn Phường Hợp Đức
61 Quận Dương Kinh Phường Đa Phúc
62 Quận Dương Kinh Phường Hưng Đạo
63 Quận Dương Kinh Phường Anh Dũng
64 Quận Dương Kinh Phường Hải Thành
65 Quận Dương Kinh Phường Hoà Nghĩa
66 Quận Dương Kinh Phường Tân Thành
67 Huyện Thuỷ Nguyên Thị trấn Núi Đèo
68 Huyện Thuỷ Nguyên Thị trấn Minh Đức
69 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Lại Xuân
70 Huyện Thuỷ Nguyên Xã An Sơn
71 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Kỳ Sơn
72 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Liên Khê
73 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Lưu Kiếm
74 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Lưu Kỳ
75 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Gia Minh
76 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Gia Đức
77 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Minh Tân
78 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Phù Ninh
79 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Quảng Thanh
80 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Chính Mỹ
81 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Kênh Giang
82 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Hợp Thành
83 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Cao Nhân
84 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Mỹ Đồng
85 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Đông Sơn
86 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Hoà Bình
87 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Trung Hà
88 Huyện Thuỷ Nguyên Xã An Lư
89 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Thuỷ Triều
90 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Ngũ Lão
91 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Phục Lễ
92 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Tam Hưng
93 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Phả Lễ
94 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Lập Lễ
95 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Kiền Bái
96 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Thiên Hương
97 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Thuỷ Sơn
98 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Thuỷ Đường
99 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Hoàng Động
100 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Lâm Động
101 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Hoa Động
102 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Tân Dương
103 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Dương Quan
104 Huyện An Dương Thị trấn An Dương
105 Huyện An Dương Xã Lê Thiện
106 Huyện An Dương Xã Đại Bản
107 Huyện An Dương Xã An Hoà
108 Huyện An Dương Xã Hồng Phong
109 Huyện An Dương Xã Tân Tiến
110 Huyện An Dương Xã An Hưng
111 Huyện An Dương Xã An Hồng
112 Huyện An Dương Xã Bắc Sơn
113 Huyện An Dương Xã Nam Sơn
114 Huyện An Dương Xã Lê Lợi
115 Huyện An Dương Xã Đặng Cương
116 Huyện An Dương Xã Đồng Thái
117 Huyện An Dương Xã Quốc Tuấn
118 Huyện An Dương Xã An Đồng
119 Huyện An Dương Xã Hồng Thái
120 Huyện An Lão Thị trấn An Lão
121 Huyện An Lão Xã Bát Trang
122 Huyện An Lão Xã Trường Thọ
123 Huyện An Lão Xã Trường Thành
124 Huyện An Lão Xã An Tiến
125 Huyện An Lão Xã Quang Hưng
126 Huyện An Lão Xã Quang Trung
127 Huyện An Lão Xã Quốc Tuấn
128 Huyện An Lão Xã An Thắng
129 Huyện An Lão Thị trấn Trường Sơn
130 Huyện An Lão Xã Tân Dân
131 Huyện An Lão Xã Thái Sơn
132 Huyện An Lão Xã Tân Viên
133 Huyện An Lão Xã Mỹ Đức
134 Huyện An Lão Xã Chiến Thắng
135 Huyện An Lão Xã An Thọ
136 Huyện An Lão Xã An Thái
137 Huyện Kiến Thuỵ Thị trấn Núi Đối
138 Huyện Kiến Thuỵ Xã Đông Phương
139 Huyện Kiến Thuỵ Xã Thuận Thiên
140 Huyện Kiến Thuỵ Xã Hữu Bằng
141 Huyện Kiến Thuỵ Xã Đại Đồng
142 Huyện Kiến Thuỵ Xã Ngũ Phúc
143 Huyện Kiến Thuỵ Xã Kiến Quốc
144 Huyện Kiến Thuỵ Xã Du Lễ
145 Huyện Kiến Thuỵ Xã Thuỵ Hương
146 Huyện Kiến Thuỵ Xã Thanh Sơn
147 Huyện Kiến Thuỵ Xã Minh Tân
148 Huyện Kiến Thuỵ Xã Đại Hà
149 Huyện Kiến Thuỵ Xã Ngũ Đoan
150 Huyện Kiến Thuỵ Xã Tân Phong
151 Huyện Kiến Thuỵ Xã Tân Trào
152 Huyện Kiến Thuỵ Xã Đoàn Xá
153 Huyện Kiến Thuỵ Xã Tú Sơn
154 Huyện Kiến Thuỵ Xã Đại Hợp
155 Huyện Tiên Lãng Thị trấn Tiên Lãng
156 Huyện Tiên Lãng Xã Đại Thắng
157 Huyện Tiên Lãng Xã Tiên Cường
158 Huyện Tiên Lãng Xã Tự Cường
159 Huyện Tiên Lãng Xã Quyết Tiến
160 Huyện Tiên Lãng Xã Khởi Nghĩa
161 Huyện Tiên Lãng Xã Tiên Thanh
162 Huyện Tiên Lãng Xã Cấp Tiến
163 Huyện Tiên Lãng Xã Kiến Thiết
164 Huyện Tiên Lãng Xã Đoàn Lập
165 Huyện Tiên Lãng Xã Bạch Đằng
166 Huyện Tiên Lãng Xã Quang Phục
167 Huyện Tiên Lãng Xã Toàn Thắng
168 Huyện Tiên Lãng Xã Tiên Thắng
169 Huyện Tiên Lãng Xã Tiên Minh
170 Huyện Tiên Lãng Xã Bắc Hưng
171 Huyện Tiên Lãng Xã Nam Hưng
172 Huyện Tiên Lãng Xã Hùng Thắng
173 Huyện Tiên Lãng Xã Tây Hưng
174 Huyện Tiên Lãng Xã Đông Hưng
175 Huyện Tiên Lãng Xã Vinh Quang
176 Huyện Vĩnh Bảo Thị trấn Vĩnh Bảo
177 Huyện Vĩnh Bảo Xã Dũng Tiến
178 Huyện Vĩnh Bảo Xã Giang Biên
179 Huyện Vĩnh Bảo Xã Thắng Thuỷ
180 Huyện Vĩnh Bảo Xã Trung Lập
181 Huyện Vĩnh Bảo Xã Việt Tiến
182 Huyện Vĩnh Bảo Xã Vĩnh An
183 Huyện Vĩnh Bảo Xã Vĩnh Long
184 Huyện Vĩnh Bảo Xã Hiệp Hoà
185 Huyện Vĩnh Bảo Xã Hùng Tiến
186 Huyện Vĩnh Bảo Xã An Hoà
187 Huyện Vĩnh Bảo Xã Tân Hưng
188 Huyện Vĩnh Bảo Xã Tân Liên
189 Huyện Vĩnh Bảo Xã Nhân Hoà
190 Huyện Vĩnh Bảo Xã Tam Đa
191 Huyện Vĩnh Bảo Xã Hưng Nhân
192 Huyện Vĩnh Bảo Xã Vinh Quang
193 Huyện Vĩnh Bảo Xã Đồng Minh
194 Huyện Vĩnh Bảo Xã Thanh Lương
195 Huyện Vĩnh Bảo Xã Liên Am
196 Huyện Vĩnh Bảo Xã Lý Học
197 Huyện Vĩnh Bảo Xã Tam Cường
198 Huyện Vĩnh Bảo Xã Hoà Bình
199 Huyện Vĩnh Bảo Xã Tiền Phong
200 Huyện Vĩnh Bảo Xã Vĩnh Phong
201 Huyện Vĩnh Bảo Xã Cộng Hiền
202 Huyện Vĩnh Bảo Xã Cao Minh
203 Huyện Vĩnh Bảo Xã Cổ Am
204 Huyện Vĩnh Bảo Xã Vĩnh Tiến
205 Huyện Vĩnh Bảo Xã Trấn Dương
206 Huyện Cát Hải Thị trấn Cát Bà
207 Huyện Cát Hải Thị trấn Cát Hải
208 Huyện Cát Hải Xã Nghĩa Lộ
209 Huyện Cát Hải Xã Đồng Bài
210 Huyện Cát Hải Xã Hoàng Châu
211 Huyện Cát Hải Xã Văn Phong
212 Huyện Cát Hải Xã Phù Long
213 Huyện Cát Hải Xã Gia Luận
214 Huyện Cát Hải Xã Hiền Hào
215 Huyện Cát Hải Xã Trân Châu
216 Huyện Cát Hải Xã Việt Hải
217 Huyện Cát Hải Xã Xuân Đám
218 Huyện Bạch Long Vĩ

Xem thêm
https://hitclub.creditcard/fc88cakhiakubetku bet thabetae888sun.winkubet thailandku betkubetkubet thailandphim sex vlxx vietsubhttps://sky88.fast/