
Thời Tiết Hải Phòng – Cập Nhật Nhiệt Độ, Khí Hậu Chi Tiết
Thời tiết Hải Phòng có sự thay đổi rõ rệt giữa các mùa trong năm, từ mùa hè nóng ẩm đến mùa đông se lạnh đặc trưng của miền Bắc. Bài viết dưới đây, hãy cùng xemthoitiet360 khám phá về khí hậu và dự báo thời tiết tuần tới để người dẫn nắm bắt nhanh chóng, chính xác nhất.
Giới thiệu tổng quan về thời tiết Hải Phòng

Thời tiết Hải Phòng có sự thay đổi rõ rệt theo từng thời điểm trong năm do chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới gió mùa miền Bắc. Tỉnh này nằm ven biển thuộc khu vực Đồng bằng sông Hồng, nơi đây thường có mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều cùng với mùa đông lạnh, khô hơn so với các tỉnh thành phía Nam.
Nhiệt độ trung bình hằng năm tại Hải Phòng sẽ thường dao động khoảng 23–26°C. Vào mùa hè, nhiệt độ có thể tăng lên trên 35°C vào những ngày nắng nóng kéo dài, kèm theo độ ẩm cao gây cảm giác oi bức. Ngược lại, mùa đông thường xuất hiện các đợt không khí lạnh khiến nhiệt độ giảm mạnh, đặc biệt vào ban đêm và sáng sớm.
Ngoài ra, thời tiết Hải Phòng còn chịu ảnh hưởng trực tiếp từ gió mùa Đông Bắc cũng như các cơn bão hay áp thấp nhiệt đới trên biển Đông. Từ tháng 7 tới tháng 9, đây là giai đoạn thường xảy ra mưa lớn, gió mạnh gây ảnh hưởng đến việc di chuyển cũng như các hoạt động du lịch biển.
Thông tin thời tiết chi tiết ở Hải Phòng
Dưới đây, chúng tôi sẽ chia sẻ thông tin chi tiết về khí hậu của các vùng trong tỉnh và dự báo nắng mưa trong những ngày tới như sau:
Sự khác biệt khí hậu giữa các vùng tại tỉnh

Do sở hữu địa hình đa dạng gồm khu vực nội thành, ven biển, đảo nên thời tiết Hải Phòng cũng có sự khác biệt nhất định giữa từng khu vực như sau:
- Khu vực trung tâm: Thời tiết tại các quận trung tâm của Hải Phòng như Hồng Bàng, Lê Chân hay Ngô Quyền thường có nền nhiệt ổn định. Khu vực này ít chịu tác động trực tiếp từ gió biển nên khí hậu mát mẻ còn vào mùa đông thì nhiệt độ cũng không giảm sâu như các vùng ven biển.
- Vùng ven biển: Khu vực ven biển như Đồ Sơn hay Cát Hải thường có độ ẩm không khí cao, gió biển hoạt động mạnh hơn. Vào mùa hè, không khí mát mẻ, dễ chịu nhờ hơi biển điều hòa nhiệt độ nhưng đến mùa đông thì khu vực ven biển thường lạnh hơn, xuất hiện gió mạnh
- Khu vực đảo: Cát Bà sở hữu khí hậu tương đối ôn hòa quanh năm nhờ kết hợp giữa biển cùng hệ sinh thái rừng tự nhiên rộng lớn. Không khí tại đây trong lành, mát mẻ, ít xảy ra tình trạng nắng nóng gay gắt như khu vực nội thành.
Thời tiết Hải Phòng trong một ngày
Thời tiết Hải Phòng trong ngày có sự thay đổi rõ giữa các khung giờ do ảnh hưởng của độ ẩm cao cùng với khí hậu ven biển như sau:
- Buổi sáng thời tiết thường khá mát mẻ, độ ẩm cao, đôi lúc xuất hiện sương nhẹ đặc biệt vào thời điểm giao mùa. Đến buổi trưa, nhiệt độ tăng nhanh và nắng mạnh hơn, nhất là trong những tháng mùa hè.
- Vào buổi chiều, một số khu vực có thể xuất hiện mưa rào hoặc dông cục bộ do ảnh hưởng của gió mùa cùng hơi ẩm từ biển.
- Buổi tối không khí dịu mát hơn, thích hợp cho các hoạt động vui chơi, ăn uống cũng như di chuyển ngoài trời.
Dự báo thời tiết Hải Phòng trong tuần tới

Trong những ngày tới, thời tiết Hải Phòng được dự báo tiếp tục duy trì kiểu thời tiết đặc trưng của khu vực ven biển miền Bắc với sự xen kẽ giữa nắng, mưa rào nhẹ. Nhiệt độ trung bình dao động khoảng 24–33°C, độ ẩm không khí duy trì ở mức khá cao. Một số thời điểm có khả năng sẽ xuất hiện mưa dông vào chiều tối hoặc ban đêm.
Thời điểm lý tưởng để du lịch Hải Phòng

Mỗi thời điểm trong năm, Hải Phòng đều mang một nét đẹp riêng nhưng dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ cho du khách thời gian phù hợp nhất để đến nơi đây như sau:
- Tháng 9 – Tháng 11: Đây được xem là thời điểm đẹp nhất, thời tiết lúc này mát mẻ, ít mưa, nhiệt độ dễ chịu và không còn nắng nóng gay gắt như mùa hè. Điều kiện thời tiết thuận lợi giúp du khách dễ dàng tham quan, khám phá thành phố cũng như trải nghiệm ẩm thực địa phương.
- Tháng 5 – Tháng 8: Khoảng thời gian này thì nhiệt độ sẽ cao, trời nắng đẹp nên thu hút đông đảo du khách đến các địa điểm nổi tiếng như Đồ Sơn, Cát Bà. Tuy nhiên, đây cũng là mùa mưa bão nên cần theo dõi dự báo thời tiết Hải Phòng thường xuyên trước khi di chuyển.
- Tháng 12 – Tháng 2: Khí hậu nơi đây vào cuối năm và đầu năm thường khá lạnh, đôi lúc xuất hiện mưa phùn cùng với gió mạnh. Dù không phải mùa cao điểm du lịch nhưng đây lại là thời gian phù hợp cho những du khách yêu thích không khí se lạnh ở miền Bắc.
Lời kết
Thời tiết Hải Phòng có sự thay đổi rõ rệt theo từng mùa, mang đến những trải nghiệm riêng cho người dân và du khách. Hy vọng những thông tin từ xemthoitiet360 sẽ giúp bạn dễ dàng sắp xếp công việc cũng như lên kế hoạch khám phá thành phố cảng thuận tiện hơn.
Danh sách các đơn vị hành chính thành phố Hải Phòng
| STT | Quận Huyện | Phường Xã |
| 1 | Quận Hồng Bàng | Phường Quán Toan |
| 2 | Quận Hồng Bàng | Phường Hùng Vương |
| 3 | Quận Hồng Bàng | Phường Sở Dầu |
| 4 | Quận Hồng Bàng | Phường Thượng Lý |
| 5 | Quận Hồng Bàng | Phường Hạ Lý |
| 6 | Quận Hồng Bàng | Phường Minh Khai |
| 7 | Quận Hồng Bàng | Phường Trại Chuối |
| 8 | Quận Hồng Bàng | Phường Hoàng Văn Thụ |
| 9 | Quận Hồng Bàng | Phường Phan Bội Châu |
| 10 | Quận Ngô Quyền | Phường Máy Chai |
| 11 | Quận Ngô Quyền | Phường Máy Tơ |
| 12 | Quận Ngô Quyền | Phường Vạn Mỹ |
| 13 | Quận Ngô Quyền | Phường Cầu Tre |
| 14 | Quận Ngô Quyền | Phường Lạc Viên |
| 15 | Quận Ngô Quyền | Phường Gia Viên |
| 16 | Quận Ngô Quyền | Phường Đông Khê |
| 17 | Quận Ngô Quyền | Phường Cầu Đất |
| 18 | Quận Ngô Quyền | Phường Lê Lợi |
| 19 | Quận Ngô Quyền | Phường Đằng Giang |
| 20 | Quận Ngô Quyền | Phường Lạch Tray |
| 21 | Quận Ngô Quyền | Phường Đổng Quốc Bình |
| 22 | Quận Lê Chân | Phường Cát Dài |
| 23 | Quận Lê Chân | Phường An Biên |
| 24 | Quận Lê Chân | Phường Lam Sơn |
| 25 | Quận Lê Chân | Phường An Dương |
| 26 | Quận Lê Chân | Phường Trần Nguyên Hãn |
| 27 | Quận Lê Chân | Phường Hồ Nam |
| 28 | Quận Lê Chân | Phường Trại Cau |
| 29 | Quận Lê Chân | Phường Dư Hàng |
| 30 | Quận Lê Chân | Phường Hàng Kênh |
| 31 | Quận Lê Chân | Phường Đông Hải |
| 32 | Quận Lê Chân | Phường Niệm Nghĩa |
| 33 | Quận Lê Chân | Phường Nghĩa Xá |
| 34 | Quận Lê Chân | Phường Dư Hàng Kênh |
| 35 | Quận Lê Chân | Phường Kênh Dương |
| 36 | Quận Lê Chân | Phường Vĩnh Niệm |
| 37 | Quận Hải An | Phường Đông Hải 1 |
| 38 | Quận Hải An | Phường Đông Hải 2 |
| 39 | Quận Hải An | Phường Đằng Lâm |
| 40 | Quận Hải An | Phường Thành Tô |
| 41 | Quận Hải An | Phường Đằng Hải |
| 42 | Quận Hải An | Phường Nam Hải |
| 43 | Quận Hải An | Phường Cát Bi |
| 44 | Quận Hải An | Phường Tràng Cát |
| 45 | Quận Kiến An | Phường Quán Trữ |
| 46 | Quận Kiến An | Phường Lãm Hà |
| 47 | Quận Kiến An | Phường Đồng Hoà |
| 48 | Quận Kiến An | Phường Bắc Sơn |
| 49 | Quận Kiến An | Phường Nam Sơn |
| 50 | Quận Kiến An | Phường Ngọc Sơn |
| 51 | Quận Kiến An | Phường Trần Thành Ngọ |
| 52 | Quận Kiến An | Phường Văn Đẩu |
| 53 | Quận Kiến An | Phường Phù Liễn |
| 54 | Quận Kiến An | Phường Tràng Minh |
| 55 | Quận Đồ Sơn | Phường Ngọc Xuyên |
| 56 | Quận Đồ Sơn | Phường Hải Sơn |
| 57 | Quận Đồ Sơn | Phường Vạn Hương |
| 58 | Quận Đồ Sơn | Phường Minh Đức |
| 59 | Quận Đồ Sơn | Phường Bàng La |
| 60 | Quận Đồ Sơn | Phường Hợp Đức |
| 61 | Quận Dương Kinh | Phường Đa Phúc |
| 62 | Quận Dương Kinh | Phường Hưng Đạo |
| 63 | Quận Dương Kinh | Phường Anh Dũng |
| 64 | Quận Dương Kinh | Phường Hải Thành |
| 65 | Quận Dương Kinh | Phường Hoà Nghĩa |
| 66 | Quận Dương Kinh | Phường Tân Thành |
| 67 | Huyện Thuỷ Nguyên | Thị trấn Núi Đèo |
| 68 | Huyện Thuỷ Nguyên | Thị trấn Minh Đức |
| 69 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Lại Xuân |
| 70 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã An Sơn |
| 71 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Kỳ Sơn |
| 72 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Liên Khê |
| 73 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Lưu Kiếm |
| 74 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Lưu Kỳ |
| 75 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Gia Minh |
| 76 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Gia Đức |
| 77 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Minh Tân |
| 78 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Phù Ninh |
| 79 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Quảng Thanh |
| 80 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Chính Mỹ |
| 81 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Kênh Giang |
| 82 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Hợp Thành |
| 83 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Cao Nhân |
| 84 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Mỹ Đồng |
| 85 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Đông Sơn |
| 86 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Hoà Bình |
| 87 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Trung Hà |
| 88 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã An Lư |
| 89 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Thuỷ Triều |
| 90 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Ngũ Lão |
| 91 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Phục Lễ |
| 92 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Tam Hưng |
| 93 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Phả Lễ |
| 94 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Lập Lễ |
| 95 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Kiền Bái |
| 96 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Thiên Hương |
| 97 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Thuỷ Sơn |
| 98 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Thuỷ Đường |
| 99 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Hoàng Động |
| 100 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Lâm Động |
| 101 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Hoa Động |
| 102 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Tân Dương |
| 103 | Huyện Thuỷ Nguyên | Xã Dương Quan |
| 104 | Huyện An Dương | Thị trấn An Dương |
| 105 | Huyện An Dương | Xã Lê Thiện |
| 106 | Huyện An Dương | Xã Đại Bản |
| 107 | Huyện An Dương | Xã An Hoà |
| 108 | Huyện An Dương | Xã Hồng Phong |
| 109 | Huyện An Dương | Xã Tân Tiến |
| 110 | Huyện An Dương | Xã An Hưng |
| 111 | Huyện An Dương | Xã An Hồng |
| 112 | Huyện An Dương | Xã Bắc Sơn |
| 113 | Huyện An Dương | Xã Nam Sơn |
| 114 | Huyện An Dương | Xã Lê Lợi |
| 115 | Huyện An Dương | Xã Đặng Cương |
| 116 | Huyện An Dương | Xã Đồng Thái |
| 117 | Huyện An Dương | Xã Quốc Tuấn |
| 118 | Huyện An Dương | Xã An Đồng |
| 119 | Huyện An Dương | Xã Hồng Thái |
| 120 | Huyện An Lão | Thị trấn An Lão |
| 121 | Huyện An Lão | Xã Bát Trang |
| 122 | Huyện An Lão | Xã Trường Thọ |
| 123 | Huyện An Lão | Xã Trường Thành |
| 124 | Huyện An Lão | Xã An Tiến |
| 125 | Huyện An Lão | Xã Quang Hưng |
| 126 | Huyện An Lão | Xã Quang Trung |
| 127 | Huyện An Lão | Xã Quốc Tuấn |
| 128 | Huyện An Lão | Xã An Thắng |
| 129 | Huyện An Lão | Thị trấn Trường Sơn |
| 130 | Huyện An Lão | Xã Tân Dân |
| 131 | Huyện An Lão | Xã Thái Sơn |
| 132 | Huyện An Lão | Xã Tân Viên |
| 133 | Huyện An Lão | Xã Mỹ Đức |
| 134 | Huyện An Lão | Xã Chiến Thắng |
| 135 | Huyện An Lão | Xã An Thọ |
| 136 | Huyện An Lão | Xã An Thái |
| 137 | Huyện Kiến Thuỵ | Thị trấn Núi Đối |
| 138 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Đông Phương |
| 139 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Thuận Thiên |
| 140 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Hữu Bằng |
| 141 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Đại Đồng |
| 142 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Ngũ Phúc |
| 143 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Kiến Quốc |
| 144 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Du Lễ |
| 145 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Thuỵ Hương |
| 146 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Thanh Sơn |
| 147 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Minh Tân |
| 148 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Đại Hà |
| 149 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Ngũ Đoan |
| 150 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Tân Phong |
| 151 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Tân Trào |
| 152 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Đoàn Xá |
| 153 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Tú Sơn |
| 154 | Huyện Kiến Thuỵ | Xã Đại Hợp |
| 155 | Huyện Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng |
| 156 | Huyện Tiên Lãng | Xã Đại Thắng |
| 157 | Huyện Tiên Lãng | Xã Tiên Cường |
| 158 | Huyện Tiên Lãng | Xã Tự Cường |
| 159 | Huyện Tiên Lãng | Xã Quyết Tiến |
| 160 | Huyện Tiên Lãng | Xã Khởi Nghĩa |
| 161 | Huyện Tiên Lãng | Xã Tiên Thanh |
| 162 | Huyện Tiên Lãng | Xã Cấp Tiến |
| 163 | Huyện Tiên Lãng | Xã Kiến Thiết |
| 164 | Huyện Tiên Lãng | Xã Đoàn Lập |
| 165 | Huyện Tiên Lãng | Xã Bạch Đằng |
| 166 | Huyện Tiên Lãng | Xã Quang Phục |
| 167 | Huyện Tiên Lãng | Xã Toàn Thắng |
| 168 | Huyện Tiên Lãng | Xã Tiên Thắng |
| 169 | Huyện Tiên Lãng | Xã Tiên Minh |
| 170 | Huyện Tiên Lãng | Xã Bắc Hưng |
| 171 | Huyện Tiên Lãng | Xã Nam Hưng |
| 172 | Huyện Tiên Lãng | Xã Hùng Thắng |
| 173 | Huyện Tiên Lãng | Xã Tây Hưng |
| 174 | Huyện Tiên Lãng | Xã Đông Hưng |
| 175 | Huyện Tiên Lãng | Xã Vinh Quang |
| 176 | Huyện Vĩnh Bảo | Thị trấn Vĩnh Bảo |
| 177 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Dũng Tiến |
| 178 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Giang Biên |
| 179 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Thắng Thuỷ |
| 180 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Trung Lập |
| 181 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Việt Tiến |
| 182 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Vĩnh An |
| 183 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Vĩnh Long |
| 184 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Hiệp Hoà |
| 185 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Hùng Tiến |
| 186 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã An Hoà |
| 187 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Tân Hưng |
| 188 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Tân Liên |
| 189 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Nhân Hoà |
| 190 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Tam Đa |
| 191 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Hưng Nhân |
| 192 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Vinh Quang |
| 193 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Đồng Minh |
| 194 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Thanh Lương |
| 195 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Liên Am |
| 196 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Lý Học |
| 197 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Tam Cường |
| 198 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Hoà Bình |
| 199 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Tiền Phong |
| 200 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Vĩnh Phong |
| 201 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Cộng Hiền |
| 202 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Cao Minh |
| 203 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Cổ Am |
| 204 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Vĩnh Tiến |
| 205 | Huyện Vĩnh Bảo | Xã Trấn Dương |
| 206 | Huyện Cát Hải | Thị trấn Cát Bà |
| 207 | Huyện Cát Hải | Thị trấn Cát Hải |
| 208 | Huyện Cát Hải | Xã Nghĩa Lộ |
| 209 | Huyện Cát Hải | Xã Đồng Bài |
| 210 | Huyện Cát Hải | Xã Hoàng Châu |
| 211 | Huyện Cát Hải | Xã Văn Phong |
| 212 | Huyện Cát Hải | Xã Phù Long |
| 213 | Huyện Cát Hải | Xã Gia Luận |
| 214 | Huyện Cát Hải | Xã Hiền Hào |
| 215 | Huyện Cát Hải | Xã Trân Châu |
| 216 | Huyện Cát Hải | Xã Việt Hải |
| 217 | Huyện Cát Hải | Xã Xuân Đám |
| 218 | Huyện Bạch Long Vĩ |