
Thời Tiết Bình Dương – Cập Nhật Khí Hậu & Dự Báo Mới Nhất
Thời tiết Bình Dương mang nét đặc trưng của khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt cao, nhiều nắng, lượng mưa phân bố theo từng mùa rõ rệt. Bài viết dưới đây, hãy cùng xemthoitiet360 tìm hiểu về khí hậu các khu vực và từng thời điểm trong ngày để chủ động hơn trong công việc, sinh hoạt mỗi ngày.
Giới thiệu sơ lược về thời tiết Bình Dương

Thời tiết Bình Dương thuộc khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt khá cao, phân hóa rõ rệt giữa mùa mưa và mùa khô. Nhiệt độ trung bình hằng năm khoảng 26,5°C, trong đó tháng 4 thường nóng nhất với mức nhiệt gần 29°C còn tháng 1 là thời điểm mát hơn với khoảng 24°C.
Bên cạnh đó, Bình Dương có số giờ nắng khá lớn trung bình khoảng 2.400 giờ mỗi năm, một số năm có thể vượt mức 2.700 giờ. Lượng mưa trung bình trong năm sẽ dao động từ 1.800 – 2.000mm, tập trung chủ yếu từ tháng 5 cho tới tháng 10. Trong đó, tháng 9 là thời điểm mưa đỉnh điểm còn tháng 1 sẽ có lượng mưa thấp nhất.
Vào mùa khô, gió mùa Đông Bắc cùng gió Đông hoạt động mạnh, mang theo không khí nóng, khô. Ngược lại, thời tiết Bình Dương mùa mưa chịu ảnh hưởng của gió Tây Nam có độ ẩm cao, gây ra các đợt mưa kéo dài. Độ ẩm không khí trung bình của tỉnh sẽ dao động từ 80 – 90%, thay đổi tùy theo từng mùa trong năm.
Thời tiết cụ thể tại khu vực Bình Dương
Để hiểu rõ hơn về đặc điểm khí hậu tại địa phương này, hãy cùng xemthoitiet360 tìm hiểu về thời tiết giữa các huyện cũng như dự báo trong ngày và tuần tới như sau:
Khí hậu khác biệt giữa các khu vực

Mặc dù cùng nằm trong khu vực Đông Nam Bộ nhưng thời tiết Bình Dương tại từng huyện, thành phố vẫn có một số khác biệt nhất định. Các khu vực đô thị như Thủ Dầu Một, Dĩ An hay Thuận An thường có nhiệt độ cao hơn do mật độ xây dựng lớn, lượng phương tiện giao thông đông đúc.
Trong khi đó, các huyện như là Dầu Tiếng, Phú Giáo hoặc Bắc Tân Uyên có nhiều cây xanh cùng với diện tích rộng nên không khí mát mẻ, đặc biệt vào sáng và chiều tối. Một số khu vực gần sông hoặc hồ lớn cũng có độ ẩm cao hơn so với khu vực trung tâm đô thị.
Thời tiết từng giai đoạn trong ngày
Thời tiết Bình Dương trong ngày thường có sự thay đổi khá rõ rệt theo từng khung giờ, phản ánh đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa của khu vực như sau:
- Vào buổi sáng, thời tiết nhìn chung khá dễ chịu, nhiệt độ dao động khoảng 24 – 27°C, không khí mát mẻ và tương đối khô thoáng.
- Buổi trưa, nền nhiệt bắt đầu tăng nhanh, ánh nắng mạnh hơn khiến cảm giác oi nóng rõ rệt, đặc biệt vào những ngày cao điểm có thể vượt ngưỡng 32°C.
- Buổi chiều thì thời tiết có xu hướng thay đổi nhanh hơn, nhất là trong mùa mưa khi những cơn mưa rào bất chợt kèm dông, gió lớn hoặc sấm chớp.
- Tối thì nhiệt độ giảm dần, thời tiết trở nên dịu hơn nhưng độ ẩm vẫn cao, đôi khi còn xuất hiện mưa nhẹ hoặc mưa kéo dài tùy theo từng đợt thời tiết.
Thời tiết Bình Dương trong các ngày tới

Dự báo thời tiết Bình Dương trong tuần tới cho thấy nền nhiệt vẫn duy trì ở mức tương đối cao, dao động khoảng 25 – 33°C. Ban ngày trời có nắng, trong khi chiều tối có khả năng xuất hiện mưa rào cục bộ tại một số khu vực. Độ ẩm không khí duy trì ở mức cao khiến thời tiết đôi lúc oi bức, đặc biệt sau những cơn mưa lớn.
Người dân nên thường xuyên cập nhật thông tin dự báo để chủ động hơn trong việc đi lại cũng như tham gia các hoạt động ngoài trời. Ngoài ra, việc theo dõi thời tiết trong nhiều ngày liên tiếp còn giúp doanh nghiệp, người lao động cùng với người dân có kế hoạch sản xuất, du lịch hoặc sinh hoạt phù hợp hơn.
Thời điểm lý tưởng để tới Bình Dương

Thời tiết Bình Dương nổi bật với hai mùa rõ rệt là mùa khô và mùa mưa. Trong đó, khoảng thời gian từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau được xem là thích hợp nhất để du lịch, khám phá địa phương này. Lúc này thời tiết ổn định, trời nắng nhiều nhưng không quá oi bức, lượng mưa thấp nên thuận tiện cho việc di chuyển.
Đây cũng là thời điểm phù hợp để ghé thăm các địa điểm như khu du lịch Đại Nam, hồ Dầu Tiếng, chùa Hội Khánh hay các khu sinh thái tại Dầu Tiếng, Phú Giáo. Ngoài ra, vào dịp đầu năm âm lịch thì Bình Dương còn diễn ra nhiều hoạt động lễ hội truyền thống, nổi bật là lễ hội chùa Bà Thiên Hậu.
Từ tháng 5 đến tháng 10 là mùa mưa tại đây, thời tiết Bình Dương giai đoạn này thường xuất hiện mưa rào vào chiều tối nhưng nhiệt độ nhìn chung vẫn ổn định. Nếu yêu thích không gian xanh mát, muốn trải nghiệm vẻ đẹp thiên nhiên sau những cơn mưa thì đây cũng là thời điểm thích hợp để đến Bình Dương.
Lời kết
Thời tiết Bình Dương mang đặc trưng nóng ẩm, nhiều nắng và có sự phân hóa rõ rệt giữa mùa mưa, mùa khô. Với nền nhiệt tương đối cao cùng lượng mưa dồi dào theo mùa, việc cập nhật thời tiết tại xemthoitiet360 sẽ giúp người dân chủ động hơn trong sinh hoạt, công việc hằng ngày.
Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương
| STT | Quận Huyện | Mã QH | Phường Xã | Mã PX | Cấp |
| 1 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Hiệp Thành | 25741 | Phường |
| 2 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Lợi | 25744 | Phường |
| 3 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Cường | 25747 | Phường |
| 4 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Hòa | 25750 | Phường |
| 5 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Thọ | 25753 | Phường |
| 6 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Chánh Nghĩa | 25756 | Phường |
| 7 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Định Hoà | 25759 | Phường |
| 8 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Hoà Phú | 25760 | Phường |
| 9 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Mỹ | 25762 | Phường |
| 10 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Tân | 25763 | Phường |
| 11 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Tân An | 25765 | Phường |
| 12 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Hiệp An | 25768 | Phường |
| 13 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Tương Bình Hiệp | 25771 | Phường |
| 14 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Chánh Mỹ | 25774 | Phường |
| 15 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Trừ Văn Thố | 25816 | Xã |
| 16 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Cây Trường II | 25819 | Xã |
| 17 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Thị trấn Lai Uyên | 25822 | Thị trấn |
| 18 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Tân Hưng | 25825 | Xã |
| 19 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Long Nguyên | 25828 | Xã |
| 20 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Hưng Hòa | 25831 | Xã |
| 21 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Lai Hưng | 25834 | Xã |
| 22 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Thị trấn Dầu Tiếng | 25777 | Thị trấn |
| 23 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Minh Hoà | 25780 | Xã |
| 24 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Minh Thạnh | 25783 | Xã |
| 25 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Minh Tân | 25786 | Xã |
| 26 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Định An | 25789 | Xã |
| 27 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Long Hoà | 25792 | Xã |
| 28 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Định Thành | 25795 | Xã |
| 29 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Định Hiệp | 25798 | Xã |
| 30 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã An Lập | 25801 | Xã |
| 31 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Long Tân | 25804 | Xã |
| 32 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Thanh An | 25807 | Xã |
| 33 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Thanh Tuyền | 25810 | Xã |
| 34 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Mỹ Phước | 25813 | Phường |
| 35 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Chánh Phú Hòa | 25837 | Phường |
| 36 | Thị xã Bến Cát | 721 | Xã An Điền | 25840 | Xã |
| 37 | Thị xã Bến Cát | 721 | Xã An Tây | 25843 | Xã |
| 38 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Thới Hòa | 25846 | Phường |
| 39 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Hòa Lợi | 25849 | Phường |
| 40 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Tân Định | 25852 | Phường |
| 41 | Thị xã Bến Cát | 721 | Xã Phú An | 25855 | Xã |
| 42 | Huyện Phú Giáo | 722 | Thị trấn Phước Vĩnh | 25858 | Thị trấn |
| 43 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Linh | 25861 | Xã |
| 44 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Phước Sang | 25864 | Xã |
| 45 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Thái | 25865 | Xã |
| 46 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Long | 25867 | Xã |
| 47 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Bình | 25870 | Xã |
| 48 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Tân Hiệp | 25873 | Xã |
| 49 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Tam Lập | 25876 | Xã |
| 50 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Tân Long | 25879 | Xã |
| 51 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Vĩnh Hoà | 25882 | Xã |
| 52 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Phước Hoà | 25885 | Xã |
| 53 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Phường Uyên Hưng | 25888 | Phường |
| 54 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Phường Tân Phước Khánh | 25891 | Phường |
| 55 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Phường Vĩnh Tân | 25912 | Phường |
| 56 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Phường Hội Nghĩa | 25915 | Phường |
| 57 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Phường Tân Hiệp | 25920 | Phường |
| 58 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Phường Khánh Bình | 25921 | Phường |
| 59 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Phường Phú Chánh | 25924 | Phường |
| 60 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Xã Bạch Đằng | 25930 | Xã |
| 61 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Phường Tân Vĩnh Hiệp | 25933 | Phường |
| 62 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Phường Thạnh Phước | 25936 | Phường |
| 63 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Xã Thạnh Hội | 25937 | Xã |
| 64 | Thị xã Tân Uyên | 723 | Phường Thái Hòa | 25939 | Phường |
| 65 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Dĩ An | 25942 | Phường |
| 66 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Tân Bình | 25945 | Phường |
| 67 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Tân Đông Hiệp | 25948 | Phường |
| 68 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Bình An | 25951 | Phường |
| 69 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Bình Thắng | 25954 | Phường |
| 70 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Đông Hòa | 25957 | Phường |
| 71 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường An Bình | 25960 | Phường |
| 72 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường An Thạnh | 25963 | Phường |
| 73 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Lái Thiêu | 25966 | Phường |
| 74 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Bình Chuẩn | 25969 | Phường |
| 75 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Thuận Giao | 25972 | Phường |
| 76 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường An Phú | 25975 | Phường |
| 77 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Hưng Định | 25978 | Phường |
| 78 | Thành phố Thuận An | 725 | Xã An Sơn | 25981 | Xã |
| 79 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Bình Nhâm | 25984 | Phường |
| 80 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Bình Hòa | 25987 | Phường |
| 81 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Vĩnh Phú | 25990 | Phường |
| 82 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Định | 25894 | Xã |
| 83 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Bình Mỹ | 25897 | Xã |
| 84 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Bình | 25900 | Xã |
| 85 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Lập | 25903 | Xã |
| 86 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Thị trấn Tân Thành | 25906 | Thị trấn |
| 87 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Đất Cuốc | 25907 | Xã |
| 88 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Hiếu Liêm | 25908 | Xã |
| 89 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Lạc An | 25909 | Xã |
| 90 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Mỹ | 25918 | Xã |
| 91 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Thường Tân | 25927 | Xã |