
Thời Tiết Thái Bình – Khám Phá Khí Hậu Của Từng Khu Vực
Thời tiết Thái Bình là nội dung được nhiều người dân quan tâm khi lên kế hoạch du lịch, vui chơi hay di chuyển tại khu vực này. Trong bài viết dưới đây, xemthoitiet360 sẽ giúp bạn tìm hiểu đặc điểm khí hậu tại địa phương này để dễ dàng lựa chọn thời điểm cho các hoạt động tham quan, nghỉ ngơi.
Giới thiệu sơ lược về thời tiết Thái Bình

Thời tiết Thái Bình mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của khu vực miền Bắc với bốn mùa phân hóa khá rõ rệt trong năm. Khí hậu tại địa phương này thường có mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều trong khi mùa đông lạnh khô với nhiệt độ trung bình hằng năm dao động khoảng từ 23–25°C.
Tổng số giờ nắng trong năm khoảng 1.600–1.800 giờ, lượng mưa trung bình dao động từ 1.700–2.200mm và tập trung chủ yếu vào mùa hè. Do nằm gần vịnh Bắc Bộ nên thời tiết tỉnh thành này vào mùa hè có gió biển giúp giảm bớt cảm giác khô nóng còn mùa đông xuất hiện gió mùa Đông Bắc mang theo không khí lạnh cùng độ ẩm cao.
Thời tiết Thái Bình giữa các khu vực trong tỉnh nhìn chung không có sự chênh lệch quá lớn do địa hình tương đối bằng phẳng. Tuy nhiên, những vùng ven biển như Thái Thụy hay Tiền Hải thường có độ ẩm cao, chịu ảnh hưởng rõ rệt hơn từ gió biển so với khu vực trung tâm.
Thời tiết cần nắm tại tỉnh Thái Bình
Để hiểu rõ hơn về đặc điểm khí hậu cũng như diễn biến thời tiết tại tỉnh Thái Bình trong từng thời điểm, hãy cùng theo dõi những thông tin chi tiết dưới đây:
Thông tin về khí hậu giữa các vùng trong tỉnh

Mặc dù Thái Bình có địa hình tương đối bằng phẳng, khí hậu khá đồng đều nhưng giữa các khu vực trong tỉnh vẫn có một số khác biệt như sau:
- Vùng trung tâm: Thời tiết Thái Bình tại đây vào mùa hè có cảm giác oi nóng rõ rệt hơn do mật độ xây dựng cao, ít chịu tác động trực tiếp từ gió biển. Mùa đông khu vực trung tâm có xu hướng ấm hơn so với vùng ven biển, giúp giảm bớt cảm giác rét buốt vào những ngày gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.
- Vùng biển: Địa phương ven biển như Thái Thụy hoặc Tiền Hải vào mùa hè thì thời tiết mát mẻ nhưng mùa đông thường lạnh hơn, dễ xuất hiện gió rét kéo dài.
- Khu vực đồng bằng: Các vùng nông thôn do có nhiều ao hồ, sông ngòi và diện tích cây xanh lớn nên không khí tại đây thường thoáng đãng. Tuy nhiên vào mùa mưa, một số nơi có thể xuất hiện ngập úng cục bộ do lượng mưa lớn kéo dài.
Thời tiết Thái Bình trong cùng một ngày
Thời tiết Thái Bình vào buổi sáng tương đối mát, có xuất hiện mây nhẹ cùng với sương mỏng vào thời điểm đầu ngày. Đến buổi trưa thì nhiệt độ tăng dần, trời có nắng và cảm giác oi nóng rõ hơn, một số khu vực có khả năng xuất hiện mưa rào nhẹ hoặc dông cục bộ vào chiều tối.
Dự báo thời tiết trong tuần tới

Thời tiết Thái Bình có thể xuất hiện đan xen giữa những ngày nắng cùng các cơn mưa rào nhẹ vào chiều tối. Nhiệt độ phổ biến dao động khoảng 24–34°C, độ ẩm không khí duy trì ở mức cao do ảnh hưởng từ khu vực ven biển. Trong giai đoạn giao mùa, thời tiết thường có sự thay đổi khá thất thường giữa các thời điểm trong ngày.
Buổi sáng và tối trời tương đối mát mẻ, trong khi buổi trưa có thể xuất hiện nắng nóng kèm theo cảm giác oi bức rõ rệt hơn. Ngoài ra, một số ngày trong tuần có khả năng xuất hiện mưa dông cục bộ hoặc gió mạnh, đặc biệt vào chiều tối. Vì vậy, người dân nên thường xuyên theo dõi dự báo thời tiết để nắm bắt tình hình tại khu vực.
Lưu ý quan trọng khi theo dõi thời tiết

Thời tiết Thái Bình có thể thay đổi nhanh theo từng thời điểm trong ngày, đặc biệt vào giai đoạn giao mùa hoặc mùa mưa bão. Vì vậy, người dân và du khách nên lưu ý một số vấn đề quan trọng dưới đây khi theo dõi dự báo thông tin thời tiết:
- Việc cập nhật mỗi ngày sẽ giúp người dân chủ động hơn trong công việc, học tập cũng như lên kế hoạch di chuyển. Đặc biệt vào mùa mưa, thời tiết có thể xuất hiện mưa dông bất chợt hoặc gió mạnh trong khoảng thời gian ngắn.
- Vào mùa hè thì nhiệt độ tại Thái Bình có thể tăng cao, gây cảm giác oi bức do độ ẩm lớn. Người dân nên hạn chế ra ngoài vào thời điểm nắng gắt cũng như bổ sung đủ nước để bảo vệ sức khỏe.
- Những tháng mùa mưa thường có khả năng xuất hiện áp thấp nhiệt đới hoặc mưa lớn kéo dài. Người dân cần theo dõi các cảnh báo thời tiết Thái Bình để chủ động phòng tránh ngập úng, đảm bảo an toàn khi di chuyển.
- Nếu có kế hoạch tham quan, vui chơi hoặc làm việc ngoài trời thì bạn nên kiểm tra dự báo trước để lựa chọn thời điểm phù hợp để hạn chế ảnh hưởng.
Lời kết
Dù là nắng đẹp hay mưa dông bất chợt, việc cập nhật thời tiết Thái Bình thường xuyên vẫn luôn cần thiết để bạn chủ động hơn trong tất cả kế hoạch hằng ngày. Đừng quên theo dõi xemthoitiet360 để nhanh chóng nắm bắt những diễn biến thời tiết mới nhất, từ đó chuẩn bị tốt hơn cho dự định của mình nhé.
Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Thái Bình
| STT | Quận Huyện | Phường Xã |
| 1 | Thành phố Thái Bình | Phường Lê Hồng Phong |
| 2 | Thành phố Thái Bình | Phường Bồ Xuyên |
| 3 | Thành phố Thái Bình | Phường Đề Thám |
| 4 | Thành phố Thái Bình | Phường Kỳ Bá |
| 5 | Thành phố Thái Bình | Phường Quang Trung |
| 6 | Thành phố Thái Bình | Phường Phú Khánh |
| 7 | Thành phố Thái Bình | Phường Tiền Phong |
| 8 | Thành phố Thái Bình | Phường Trần Hưng Đạo |
| 9 | Thành phố Thái Bình | Phường Trần Lãm |
| 10 | Thành phố Thái Bình | Xã Đông Hòa |
| 11 | Thành phố Thái Bình | Phường Hoàng Diệu |
| 12 | Thành phố Thái Bình | Xã Phú Xuân |
| 13 | Thành phố Thái Bình | Xã Vũ Phúc |
| 14 | Thành phố Thái Bình | Xã Vũ Chính |
| 15 | Thành phố Thái Bình | Xã Đông Mỹ |
| 16 | Thành phố Thái Bình | Xã Đông Thọ |
| 17 | Thành phố Thái Bình | Xã Vũ Đông |
| 18 | Thành phố Thái Bình | Xã Vũ Lạc |
| 19 | Thành phố Thái Bình | Xã Tân Bình |
| 20 | Huyện Quỳnh Phụ | Thị trấn Quỳnh Côi |
| 21 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Khê |
| 22 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Đồng |
| 23 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Hoa |
| 24 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Lâm |
| 25 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Thọ |
| 26 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Hiệp |
| 27 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Hoàng |
| 28 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Giao |
| 29 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Thái |
| 30 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Cầu |
| 31 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Hồng |
| 32 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Khê |
| 33 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Minh |
| 34 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Ninh |
| 35 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Ngọc |
| 36 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Hải |
| 37 | Huyện Quỳnh Phụ | Thị trấn An Bài |
| 38 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Ấp |
| 39 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Hội |
| 40 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Châu Sơn |
| 41 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Mỹ |
| 42 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Quí |
| 43 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Thanh |
| 44 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Vũ |
| 45 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Lễ |
| 46 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Hưng |
| 47 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Bảo |
| 48 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Mỹ |
| 49 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Nguyên |
| 50 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Vinh |
| 51 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Xá |
| 52 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Dục |
| 53 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Đông Hải |
| 54 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Trang |
| 55 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã An Tràng |
| 56 | Huyện Quỳnh Phụ | Xã Đồng Tiến |
| 57 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Hà |
| 58 | Huyện Hưng Hà | Xã Điệp Nông |
| 59 | Huyện Hưng Hà | Xã Tân Lễ |
| 60 | Huyện Hưng Hà | Xã Cộng Hòa |
| 61 | Huyện Hưng Hà | Xã Dân Chủ |
| 62 | Huyện Hưng Hà | Xã Canh Tân |
| 63 | Huyện Hưng Hà | Xã Hòa Tiến |
| 64 | Huyện Hưng Hà | Xã Hùng Dũng |
| 65 | Huyện Hưng Hà | Xã Tân Tiến |
| 66 | Huyện Hưng Hà | Thị trấn Hưng Nhân |
| 67 | Huyện Hưng Hà | Xã Đoan Hùng |
| 68 | Huyện Hưng Hà | Xã Duyên Hải |
| 69 | Huyện Hưng Hà | Xã Tân Hòa |
| 70 | Huyện Hưng Hà | Xã Văn Cẩm |
| 71 | Huyện Hưng Hà | Xã Bắc Sơn |
| 72 | Huyện Hưng Hà | Xã Đông Đô |
| 73 | Huyện Hưng Hà | Xã Phúc Khánh |
| 74 | Huyện Hưng Hà | Xã Liên Hiệp |
| 75 | Huyện Hưng Hà | Xã Tây Đô |
| 76 | Huyện Hưng Hà | Xã Thống Nhất |
| 77 | Huyện Hưng Hà | Xã Tiến Đức |
| 78 | Huyện Hưng Hà | Xã Thái Hưng |
| 79 | Huyện Hưng Hà | Xã Thái Phương |
| 80 | Huyện Hưng Hà | Xã Hòa Bình |
| 81 | Huyện Hưng Hà | Xã Chi Lăng |
| 82 | Huyện Hưng Hà | Xã Minh Khai |
| 83 | Huyện Hưng Hà | Xã Hồng An |
| 84 | Huyện Hưng Hà | Xã Kim Chung |
| 85 | Huyện Hưng Hà | Xã Hồng Lĩnh |
| 86 | Huyện Hưng Hà | Xã Minh Tân |
| 87 | Huyện Hưng Hà | Xã Văn Lang |
| 88 | Huyện Hưng Hà | Xã Độc Lập |
| 89 | Huyện Hưng Hà | Xã Chí Hòa |
| 90 | Huyện Hưng Hà | Xã Minh Hòa |
| 91 | Huyện Hưng Hà | Xã Hồng Minh |
| 92 | Huyện Đông Hưng | Thị trấn Đông Hưng |
| 93 | Huyện Đông Hưng | Xã Đô Lương |
| 94 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Phương |
| 95 | Huyện Đông Hưng | Xã Liên Giang |
| 96 | Huyện Đông Hưng | Xã An Châu |
| 97 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Sơn |
| 98 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Cường |
| 99 | Huyện Đông Hưng | Xã Phú Lương |
| 100 | Huyện Đông Hưng | Xã Mê Linh |
| 101 | Huyện Đông Hưng | Xã Lô Giang |
| 102 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông La |
| 103 | Huyện Đông Hưng | Xã Minh Tân |
| 104 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Xá |
| 105 | Huyện Đông Hưng | Xã Chương Dương |
| 106 | Huyện Đông Hưng | Xã Nguyên Xá |
| 107 | Huyện Đông Hưng | Xã Phong Châu |
| 108 | Huyện Đông Hưng | Xã Hợp Tiến |
| 109 | Huyện Đông Hưng | Xã Hồng Việt |
| 110 | Huyện Đông Hưng | Xã Hà Giang |
| 111 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Kinh |
| 112 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Hợp |
| 113 | Huyện Đông Hưng | Xã Thăng Long |
| 114 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Các |
| 115 | Huyện Đông Hưng | Xã Phú Châu |
| 116 | Huyện Đông Hưng | Xã Liên Hoa |
| 117 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Tân |
| 118 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Vinh |
| 119 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Động |
| 120 | Huyện Đông Hưng | Xã Hồng Bạch |
| 121 | Huyện Đông Hưng | Xã Trọng Quan |
| 122 | Huyện Đông Hưng | Xã Hồng Giang |
| 123 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Quan |
| 124 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Quang |
| 125 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Xuân |
| 126 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Á |
| 127 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Hoàng |
| 128 | Huyện Đông Hưng | Xã Đông Dương |
| 129 | Huyện Đông Hưng | Xã Minh Phú |
| 130 | Huyện Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền |
| 131 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Trường |
| 132 | Huyện Thái Thụy | Xã Hồng Dũng |
| 133 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Quỳnh |
| 134 | Huyện Thái Thụy | Xã An Tân |
| 135 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Ninh |
| 136 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Hưng |
| 137 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Việt |
| 138 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Văn |
| 139 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Xuân |
| 140 | Huyện Thái Thụy | Xã Dương Phúc |
| 141 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Trình |
| 142 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Bình |
| 143 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Chính |
| 144 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Dân |
| 145 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Hải |
| 146 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Liên |
| 147 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Duyên |
| 148 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Thanh |
| 149 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Sơn |
| 150 | Huyện Thái Thụy | Xã Thụy Phong |
| 151 | Huyện Thái Thụy | Xã Thái Thượng |
| 152 | Huyện Thái Thụy | Xã Thái Nguyên |
| 153 | Huyện Thái Thụy | Xã Dương Hồng Thủy |
| 154 | Huyện Thái Thụy | Xã Thái Giang |
| 155 | Huyện Thái Thụy | Xã Hòa An |
| 156 | Huyện Thái Thụy | Xã Sơn Hà |
| 157 | Huyện Thái Thụy | Xã Thái Phúc |
| 158 | Huyện Thái Thụy | Xã Thái Hưng |
| 159 | Huyện Thái Thụy | Xã Thái Đô |
| 160 | Huyện Thái Thụy | Xã Thái Xuyên |
| 161 | Huyện Thái Thụy | Xã Mỹ Lộc |
| 162 | Huyện Thái Thụy | Xã Tân Học |
| 163 | Huyện Thái Thụy | Xã Thái Thịnh |
| 164 | Huyện Thái Thụy | Xã Thuần Thành |
| 165 | Huyện Thái Thụy | Xã Thái Thọ |
| 166 | Huyện Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải |
| 167 | Huyện Tiền Hải | Xã Đông Trà |
| 168 | Huyện Tiền Hải | Xã Đông Long |
| 169 | Huyện Tiền Hải | Xã Đông Quí |
| 170 | Huyện Tiền Hải | Xã Vũ Lăng |
| 171 | Huyện Tiền Hải | Xã Đông Xuyên |
| 172 | Huyện Tiền Hải | Xã Tây Lương |
| 173 | Huyện Tiền Hải | Xã Tây Ninh |
| 174 | Huyện Tiền Hải | Xã Đông Trung |
| 175 | Huyện Tiền Hải | Xã Đông Hoàng |
| 176 | Huyện Tiền Hải | Xã Đông Minh |
| 177 | Huyện Tiền Hải | Xã Đông Phong |
| 178 | Huyện Tiền Hải | Xã An Ninh |
| 179 | Huyện Tiền Hải | Xã Đông Cơ |
| 180 | Huyện Tiền Hải | Xã Tây Giang |
| 181 | Huyện Tiền Hải | Xã Đông Lâm |
| 182 | Huyện Tiền Hải | Xã Phương Công |
| 183 | Huyện Tiền Hải | Xã Tây Phong |
| 184 | Huyện Tiền Hải | Xã Tây Tiến |
| 185 | Huyện Tiền Hải | Xã Nam Cường |
| 186 | Huyện Tiền Hải | Xã Vân Trường |
| 187 | Huyện Tiền Hải | Xã Nam Thắng |
| 188 | Huyện Tiền Hải | Xã Nam Chính |
| 189 | Huyện Tiền Hải | Xã Bắc Hải |
| 190 | Huyện Tiền Hải | Xã Nam Thịnh |
| 191 | Huyện Tiền Hải | Xã Nam Hà |
| 192 | Huyện Tiền Hải | Xã Nam Thanh |
| 193 | Huyện Tiền Hải | Xã Nam Trung |
| 194 | Huyện Tiền Hải | Xã Nam Hồng |
| 195 | Huyện Tiền Hải | Xã Nam Hưng |
| 196 | Huyện Tiền Hải | Xã Nam Hải |
| 197 | Huyện Tiền Hải | Xã Nam Phú |
| 198 | Huyện Kiến Xương | Thị trấn Kiến Xương |
| 199 | Huyện Kiến Xương | Xã Trà Giang |
| 200 | Huyện Kiến Xương | Xã Quốc Tuấn |
| 201 | Huyện Kiến Xương | Xã An Bình |
| 202 | Huyện Kiến Xương | Xã Tây Sơn |
| 203 | Huyện Kiến Xương | Xã Hồng Thái |
| 204 | Huyện Kiến Xương | Xã Bình Nguyên |
| 205 | Huyện Kiến Xương | Xã Lê Lợi |
| 206 | Huyện Kiến Xương | Xã Vũ Lễ |
| 207 | Huyện Kiến Xương | Xã Thanh Tân |
| 208 | Huyện Kiến Xương | Xã Thượng Hiền |
| 209 | Huyện Kiến Xương | Xã Nam Cao |
| 210 | Huyện Kiến Xương | Xã Đình Phùng |
| 211 | Huyện Kiến Xương | Xã Vũ Ninh |
| 212 | Huyện Kiến Xương | Xã Vũ An |
| 213 | Huyện Kiến Xương | Xã Quang Lịch |
| 214 | Huyện Kiến Xương | Xã Hòa Bình |
| 215 | Huyện Kiến Xương | Xã Bình Minh |
| 216 | Huyện Kiến Xương | Xã Vũ Quí |
| 217 | Huyện Kiến Xương | Xã Quang Bình |
| 218 | Huyện Kiến Xương | Xã Vũ Trung |
| 219 | Huyện Kiến Xương | Xã Vũ Thắng |
| 220 | Huyện Kiến Xương | Xã Vũ Công |
| 221 | Huyện Kiến Xương | Xã Vũ Hòa |
| 222 | Huyện Kiến Xương | Xã Quang Minh |
| 223 | Huyện Kiến Xương | Xã Quang Trung |
| 224 | Huyện Kiến Xương | Xã Minh Quang |
| 225 | Huyện Kiến Xương | Xã Vũ Bình |
| 226 | Huyện Kiến Xương | Xã Minh Tân |
| 227 | Huyện Kiến Xương | Xã Nam Bình |
| 228 | Huyện Kiến Xương | Xã Bình Thanh |
| 229 | Huyện Kiến Xương | Xã Bình Định |
| 230 | Huyện Kiến Xương | Xã Hồng Tiến |
| 231 | Huyện Vũ Thư | Thị trấn Vũ Thư |
| 232 | Huyện Vũ Thư | Xã Hồng Lý |
| 233 | Huyện Vũ Thư | Xã Đồng Thanh |
| 234 | Huyện Vũ Thư | Xã Xuân Hòa |
| 235 | Huyện Vũ Thư | Xã Hiệp Hòa |
| 236 | Huyện Vũ Thư | Xã Phúc Thành |
| 237 | Huyện Vũ Thư | Xã Tân Phong |
| 238 | Huyện Vũ Thư | Xã Song Lãng |
| 239 | Huyện Vũ Thư | Xã Tân Hòa |
| 240 | Huyện Vũ Thư | Xã Việt Hùng |
| 241 | Huyện Vũ Thư | Xã Minh Lãng |
| 242 | Huyện Vũ Thư | Xã Minh Khai |
| 243 | Huyện Vũ Thư | Xã Dũng Nghĩa |
| 244 | Huyện Vũ Thư | Xã Minh Quang |
| 245 | Huyện Vũ Thư | Xã Tam Quang |
| 246 | Huyện Vũ Thư | Xã Tân Lập |
| 247 | Huyện Vũ Thư | Xã Bách Thuận |
| 248 | Huyện Vũ Thư | Xã Tự Tân |
| 249 | Huyện Vũ Thư | Xã Song An |
| 250 | Huyện Vũ Thư | Xã Trung An |
| 251 | Huyện Vũ Thư | Xã Vũ Hội |
| 252 | Huyện Vũ Thư | Xã Hòa Bình |
| 253 | Huyện Vũ Thư | Xã Nguyên Xá |
| 254 | Huyện Vũ Thư | Xã Việt Thuận |
| 255 | Huyện Vũ Thư | Xã Vũ Vinh |
| 256 | Huyện Vũ Thư | Xã Vũ Đoài |
| 257 | Huyện Vũ Thư | Xã Vũ Tiến |
| 258 | Huyện Vũ Thư | Xã Vũ Vân |
| 259 | Huyện Vũ Thư | Xã Duy Nhất |
| 260 | Huyện Vũ Thư | Xã Hồng Phong |