Dự báo Thời tiết Thái Bình

mây đen u ám

27°

mây đen u ám

Cảm giác như 27°
Thấp/Cao

26°

/

30°

Độ ẩm

87%

Gió

3.35 km/h

Tầm nhìn

10 km

Điểm ngưng

24°

UV

0

Áp suất

1007 hPa

Mặt trời mọc/lặn

05:27/18:34

Nhiệt độ Thái Bình

Ngày
Nhiệt độ ban ngày tại Thái Bình
30° / 36°
Đêm
Nhiệt độ ban đêm tại Thái Bình
26° / 27.2°
Sáng
Nhiệt độ sáng tại Thái Bình
27.6° / 30.8°
Tối
Nhiệt độ đêm tại Thái Bình
29.9° / 34.3°

Thời tiết Thái Bình theo giờ

11:00 pm

27.8° / 27.3°

weather

dewpoint 87 %

mưa vừa

12:00 am

27.1° / 27.2°

weather

dewpoint 87 %

mây đen u ám

1:00 am

27.4° / 27.9°

weather

dewpoint 86 %

mây đen u ám

2:00 am

27° / 26.4°

weather

dewpoint 87 %

mây đen u ám

3:00 am

26° / 26.3°

weather

dewpoint 89 %

mưa vừa

4:00 am

26.7° / 28°

weather

dewpoint 90 %

mưa vừa

5:00 am

25.6° / 26.6°

weather

dewpoint 91 %

mưa nhẹ

6:00 am

25.6° / 26.4°

weather

dewpoint 92 %

mưa nhẹ

7:00 am

26.1° / 26.4°

weather

dewpoint 89 %

mưa nhẹ

8:00 am

28.6° / 32.7°

weather

dewpoint 79 %

mưa nhẹ

9:00 am

30° / 35.4°

weather

dewpoint 70 %

mưa nhẹ

10:00 am

31° / 36.1°

weather

dewpoint 65 %

mưa nhẹ

11:00 am

31.2° / 37.5°

weather

dewpoint 64 %

mưa nhẹ

12:00 pm

32.9° / 37.9°

weather

dewpoint 63 %

mưa nhẹ

1:00 pm

32.2° / 37.7°

weather

dewpoint 63 %

mưa nhẹ

2:00 pm

32.4° / 37.2°

weather

dewpoint 62 %

mây đen u ám

3:00 pm

32.2° / 37.6°

weather

dewpoint 62 %

mây đen u ám

4:00 pm

32° / 36.9°

weather

dewpoint 64 %

mây đen u ám

5:00 pm

30.5° / 36°

weather

dewpoint 68 %

mây đen u ám

6:00 pm

29.4° / 33.9°

weather

dewpoint 75 %

mây cụm

7:00 pm

29° / 31.2°

weather

dewpoint 79 %

mây đen u ám

8:00 pm

27.3° / 31.4°

weather

dewpoint 82 %

mây đen u ám

9:00 pm

27.1° / 30.5°

weather

dewpoint 85 %

mưa nhẹ

10:00 pm

26.3° / 27°

weather

dewpoint 88 %

mưa nhẹ

11:00 pm

27° / 26.1°

weather

dewpoint 89 %

mưa nhẹ

12:00 am

26.2° / 26.9°

weather

dewpoint 90 %

mưa nhẹ

1:00 am

26.7° / 26.4°

weather

dewpoint 90 %

mưa nhẹ

2:00 am

26.5° / 27.1°

weather

dewpoint 90 %

mưa vừa

3:00 am

26° / 27.3°

weather

dewpoint 91 %

mưa vừa

4:00 am

26° / 26.2°

weather

dewpoint 92 %

mưa vừa

5:00 am

25.4° / 27°

weather

dewpoint 93 %

mưa vừa

6:00 am

25.3° / 26.4°

weather

dewpoint 94 %

mưa vừa

7:00 am

26.9° / 28°

weather

dewpoint 91 %

mưa nhẹ

8:00 am

27.7° / 30.8°

weather

dewpoint 85 %

mưa nhẹ

9:00 am

28.5° / 32.1°

weather

dewpoint 80 %

mưa nhẹ

10:00 am

29.8° / 34.3°

weather

dewpoint 74 %

mưa nhẹ

11:00 am

31.3° / 36.1°

weather

dewpoint 67 %

mây đen u ám

12:00 pm

32.5° / 37.7°

weather

dewpoint 63 %

mưa nhẹ

1:00 pm

32.6° / 38.1°

weather

dewpoint 61 %

mưa nhẹ

2:00 pm

32.4° / 38.3°

weather

dewpoint 63 %

mưa nhẹ

3:00 pm

32° / 37°

weather

dewpoint 66 %

mưa nhẹ

4:00 pm

31.5° / 36.4°

weather

dewpoint 67 %

mây đen u ám

5:00 pm

30.4° / 35.3°

weather

dewpoint 71 %

mây đen u ám

6:00 pm

29.8° / 33.5°

weather

dewpoint 77 %

mây đen u ám

7:00 pm

29° / 31.3°

weather

dewpoint 79 %

mây đen u ám

8:00 pm

28° / 31°

weather

dewpoint 80 %

mây đen u ám

9:00 pm

27.5° / 30.7°

weather

dewpoint 83 %

mưa nhẹ

10:00 pm

26° / 26.3°

weather

dewpoint 88 %

mưa vừa

Dự báo thời tiết Thái Bình những ngày tới

Nhiệt độ
Ngày/đêm

30 °/27 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

27 °/29 °

pressure
Áp suất

1005 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:27 am / 6:34 pm

wind
Gió
5.89 km/h
dewpoint
Độ ẩm

77%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

32 °/26 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

25 °/29 °

pressure
Áp suất

1006 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:28 am / 6:34 pm

wind
Gió
5.32 km/h
dewpoint
Độ ẩm

63%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

32 °/27 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

25 °/29 °

pressure
Áp suất

1006 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:28 am / 6:33 pm

wind
Gió
5.32 km/h
dewpoint
Độ ẩm

63%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

28 °/26 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

26 °/27 °

pressure
Áp suất

1005 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:28 am / 6:33 pm

wind
Gió
3.97 km/h
dewpoint
Độ ẩm

79%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

31 °/27 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

26 °/28 °

pressure
Áp suất

1003 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:29 am / 6:32 pm

wind
Gió
4.77 km/h
dewpoint
Độ ẩm

70%

Nhiệt độ
Ngày/đêm

30 °/28 °

Nhiệt độ
Sáng/tối

27 °/28 °

pressure
Áp suất

1002 hPa

dawn
Mặt trời mọc lặn

5:29 am / 6:32 pm

wind
Gió
4.87 km/h
dewpoint
Độ ẩm

74%

Chất lượng không khí tại Thái Bình

Trung bình

Không tốt cho người nhạy cảm. Nhóm người nhạy cảm có thể chịu ảnh hưởng sức khỏe. Số đông không có nguy cơ bị tác động.

CO

515.7

NH3

10.41

NO

0.02

NO2

8.62

O3

19.94

PM2.5

26.99

PM10

31.64

SO2

3.06

Thời Tiết Thái Bình – Khám Phá Khí Hậu Của Từng Khu Vực

Thời Tiết Thái Bình – Khám Phá Khí Hậu Của Từng Khu Vực

Thời tiết Thái Bình là nội dung được nhiều người dân quan tâm khi lên kế hoạch du lịch, vui chơi hay di chuyển tại khu vực này. Trong bài viết dưới đây, xemthoitiet360 sẽ giúp bạn tìm hiểu đặc điểm khí hậu tại địa phương này để dễ dàng lựa chọn thời điểm cho các hoạt động tham quan, nghỉ ngơi.

Giới thiệu sơ lược về thời tiết Thái Bình

Tổng quan về đặc điểm thời tiết Thái Bình
Tổng quan về đặc điểm thời tiết Thái Bình

Thời tiết Thái Bình mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của khu vực miền Bắc với bốn mùa phân hóa khá rõ rệt trong năm. Khí hậu tại địa phương này thường có mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều trong khi mùa đông lạnh khô với nhiệt độ trung bình hằng năm dao động khoảng từ 23–25°C. 

Tổng số giờ nắng trong năm khoảng 1.600–1.800 giờ, lượng mưa trung bình dao động từ 1.700–2.200mm và tập trung chủ yếu vào mùa hè. Do nằm gần vịnh Bắc Bộ nên thời tiết tỉnh thành này vào mùa hè có gió biển giúp giảm bớt cảm giác khô nóng còn mùa đông xuất hiện gió mùa Đông Bắc mang theo không khí lạnh cùng độ ẩm cao.

Thời tiết Thái Bình giữa các khu vực trong tỉnh nhìn chung không có sự chênh lệch quá lớn do địa hình tương đối bằng phẳng. Tuy nhiên, những vùng ven biển như Thái Thụy hay Tiền Hải thường có độ ẩm cao, chịu ảnh hưởng rõ rệt hơn từ gió biển so với khu vực trung tâm.

Thời tiết cần nắm tại tỉnh Thái Bình 

Để hiểu rõ hơn về đặc điểm khí hậu cũng như diễn biến thời tiết tại tỉnh Thái Bình trong từng thời điểm, hãy cùng theo dõi những thông tin chi tiết dưới đây:

Thông tin về khí hậu giữa các vùng trong tỉnh

Khí hậu giữa các vùng tại Thái Bình
Khí hậu giữa các vùng tại Thái Bình

Mặc dù Thái Bình có địa hình tương đối bằng phẳng, khí hậu khá đồng đều nhưng giữa các khu vực trong tỉnh vẫn có một số khác biệt như sau:

  • Vùng trung tâm: Thời tiết Thái Bình tại đây vào mùa hè có cảm giác oi nóng rõ rệt hơn do mật độ xây dựng cao, ít chịu tác động trực tiếp từ gió biển. Mùa đông khu vực trung tâm có xu hướng ấm hơn so với vùng ven biển, giúp giảm bớt cảm giác rét buốt vào những ngày gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.
  • Vùng biển: Địa phương ven biển như Thái Thụy hoặc Tiền Hải vào mùa hè thì thời tiết mát mẻ nhưng mùa đông thường lạnh hơn, dễ xuất hiện gió rét kéo dài.
  • Khu vực đồng bằng: Các vùng nông thôn do có nhiều ao hồ, sông ngòi và diện tích cây xanh lớn nên không khí tại đây thường thoáng đãng. Tuy nhiên vào mùa mưa, một số nơi có thể xuất hiện ngập úng cục bộ do lượng mưa lớn kéo dài.

Thời tiết Thái Bình trong cùng một ngày

Thời tiết Thái Bình vào buổi sáng tương đối mát, có xuất hiện mây nhẹ cùng với sương mỏng vào thời điểm đầu ngày. Đến buổi trưa thì nhiệt độ tăng dần, trời có nắng và cảm giác oi nóng rõ hơn, một số khu vực có khả năng xuất hiện mưa rào nhẹ hoặc dông cục bộ vào chiều tối.

Dự báo thời tiết trong tuần tới

Thông tin thời tiết tỉnh Thái Bình tuần tới
Thông tin thời tiết tỉnh Thái Bình tuần tới

Thời tiết Thái Bình có thể xuất hiện đan xen giữa những ngày nắng cùng các cơn mưa rào nhẹ vào chiều tối. Nhiệt độ phổ biến dao động khoảng 24–34°C, độ ẩm không khí duy trì ở mức cao do ảnh hưởng từ khu vực ven biển. Trong giai đoạn giao mùa, thời tiết thường có sự thay đổi khá thất thường giữa các thời điểm trong ngày. 

Buổi sáng và tối trời tương đối mát mẻ, trong khi buổi trưa có thể xuất hiện nắng nóng kèm theo cảm giác oi bức rõ rệt hơn. Ngoài ra, một số ngày trong tuần có khả năng xuất hiện mưa dông cục bộ hoặc gió mạnh, đặc biệt vào chiều tối. Vì vậy, người dân nên thường xuyên theo dõi dự báo thời tiết để nắm bắt tình hình tại khu vực.

Lưu ý quan trọng khi theo dõi thời tiết

Những điều cần lưu ý khi cập nhật thời tiết
Những điều cần lưu ý khi cập nhật thời tiết

Thời tiết Thái Bình có thể thay đổi nhanh theo từng thời điểm trong ngày, đặc biệt vào giai đoạn giao mùa hoặc mùa mưa bão. Vì vậy, người dân và du khách nên lưu ý một số vấn đề quan trọng dưới đây khi theo dõi dự báo thông tin thời tiết:

  • Việc cập nhật mỗi ngày sẽ giúp người dân chủ động hơn trong công việc, học tập cũng như lên kế hoạch di chuyển. Đặc biệt vào mùa mưa, thời tiết có thể xuất hiện mưa dông bất chợt hoặc gió mạnh trong khoảng thời gian ngắn.
  • Vào mùa hè thì nhiệt độ tại Thái Bình có thể tăng cao, gây cảm giác oi bức do độ ẩm lớn. Người dân nên hạn chế ra ngoài vào thời điểm nắng gắt cũng như bổ sung đủ nước để bảo vệ sức khỏe.
  • Những tháng mùa mưa thường có khả năng xuất hiện áp thấp nhiệt đới hoặc mưa lớn kéo dài. Người dân cần theo dõi các cảnh báo thời tiết Thái Bình để chủ động phòng tránh ngập úng, đảm bảo an toàn khi di chuyển.
  • Nếu có kế hoạch tham quan, vui chơi hoặc làm việc ngoài trời thì bạn nên kiểm tra dự báo trước để lựa chọn thời điểm phù hợp để hạn chế ảnh hưởng.

Lời kết

Dù là nắng đẹp hay mưa dông bất chợt, việc cập nhật thời tiết Thái Bình thường xuyên vẫn luôn cần thiết để bạn chủ động hơn trong tất cả kế hoạch hằng ngày. Đừng quên theo dõi xemthoitiet360 để nhanh chóng nắm bắt những diễn biến thời tiết mới nhất, từ đó chuẩn bị tốt hơn cho dự định của mình nhé.

Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Thái Bình

STT Quận Huyện Phường Xã
1 Thành phố Thái Bình Phường Lê Hồng Phong
2 Thành phố Thái Bình Phường Bồ Xuyên
3 Thành phố Thái Bình Phường Đề Thám
4 Thành phố Thái Bình Phường Kỳ Bá
5 Thành phố Thái Bình Phường Quang Trung
6 Thành phố Thái Bình Phường Phú Khánh
7 Thành phố Thái Bình Phường Tiền Phong
8 Thành phố Thái Bình Phường Trần Hưng Đạo
9 Thành phố Thái Bình Phường Trần Lãm
10 Thành phố Thái Bình Xã Đông Hòa
11 Thành phố Thái Bình Phường Hoàng Diệu
12 Thành phố Thái Bình Xã Phú Xuân
13 Thành phố Thái Bình Xã Vũ Phúc
14 Thành phố Thái Bình Xã Vũ Chính
15 Thành phố Thái Bình Xã Đông Mỹ
16 Thành phố Thái Bình Xã Đông Thọ
17 Thành phố Thái Bình Xã Vũ Đông
18 Thành phố Thái Bình Xã Vũ Lạc
19 Thành phố Thái Bình Xã Tân Bình
20 Huyện Quỳnh Phụ Thị trấn Quỳnh Côi
21 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Khê
22 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Đồng
23 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Hoa
24 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Lâm
25 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Thọ
26 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Hiệp
27 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Hoàng
28 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Giao
29 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Thái
30 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Cầu
31 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Hồng
32 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Khê
33 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Minh
34 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Ninh
35 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Ngọc
36 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Hải
37 Huyện Quỳnh Phụ Thị trấn An Bài
38 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Ấp
39 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Hội
40 Huyện Quỳnh Phụ Xã Châu Sơn
41 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Mỹ
42 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Quí
43 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Thanh
44 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Vũ
45 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Lễ
46 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Hưng
47 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Bảo
48 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Mỹ
49 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Nguyên
50 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Vinh
51 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Xá
52 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Dục
53 Huyện Quỳnh Phụ Xã Đông Hải
54 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Trang
55 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Tràng
56 Huyện Quỳnh Phụ Xã Đồng Tiến
57 Huyện Hưng Hà Thị trấn Hưng Hà
58 Huyện Hưng Hà Xã Điệp Nông
59 Huyện Hưng Hà Xã Tân Lễ
60 Huyện Hưng Hà Xã Cộng Hòa
61 Huyện Hưng Hà Xã Dân Chủ
62 Huyện Hưng Hà Xã Canh Tân
63 Huyện Hưng Hà Xã Hòa Tiến
64 Huyện Hưng Hà Xã Hùng Dũng
65 Huyện Hưng Hà Xã Tân Tiến
66 Huyện Hưng Hà Thị trấn Hưng Nhân
67 Huyện Hưng Hà Xã Đoan Hùng
68 Huyện Hưng Hà Xã Duyên Hải
69 Huyện Hưng Hà Xã Tân Hòa
70 Huyện Hưng Hà Xã Văn Cẩm
71 Huyện Hưng Hà Xã Bắc Sơn
72 Huyện Hưng Hà Xã Đông Đô
73 Huyện Hưng Hà Xã Phúc Khánh
74 Huyện Hưng Hà Xã Liên Hiệp
75 Huyện Hưng Hà Xã Tây Đô
76 Huyện Hưng Hà Xã Thống Nhất
77 Huyện Hưng Hà Xã Tiến Đức
78 Huyện Hưng Hà Xã Thái Hưng
79 Huyện Hưng Hà Xã Thái Phương
80 Huyện Hưng Hà Xã Hòa Bình
81 Huyện Hưng Hà Xã Chi Lăng
82 Huyện Hưng Hà Xã Minh Khai
83 Huyện Hưng Hà Xã Hồng An
84 Huyện Hưng Hà Xã Kim Chung
85 Huyện Hưng Hà Xã Hồng Lĩnh
86 Huyện Hưng Hà Xã Minh Tân
87 Huyện Hưng Hà Xã Văn Lang
88 Huyện Hưng Hà Xã Độc Lập
89 Huyện Hưng Hà Xã Chí Hòa
90 Huyện Hưng Hà Xã Minh Hòa
91 Huyện Hưng Hà Xã Hồng Minh
92 Huyện Đông Hưng Thị trấn Đông Hưng
93 Huyện Đông Hưng Xã Đô Lương
94 Huyện Đông Hưng Xã Đông Phương
95 Huyện Đông Hưng Xã Liên Giang
96 Huyện Đông Hưng Xã An Châu
97 Huyện Đông Hưng Xã Đông Sơn
98 Huyện Đông Hưng Xã Đông Cường
99 Huyện Đông Hưng Xã Phú Lương
100 Huyện Đông Hưng Xã Mê Linh
101 Huyện Đông Hưng Xã Lô Giang
102 Huyện Đông Hưng Xã Đông La
103 Huyện Đông Hưng Xã Minh Tân
104 Huyện Đông Hưng Xã Đông Xá
105 Huyện Đông Hưng Xã Chương Dương
106 Huyện Đông Hưng Xã Nguyên Xá
107 Huyện Đông Hưng Xã Phong Châu
108 Huyện Đông Hưng Xã Hợp Tiến
109 Huyện Đông Hưng Xã Hồng Việt
110 Huyện Đông Hưng Xã Hà Giang
111 Huyện Đông Hưng Xã Đông Kinh
112 Huyện Đông Hưng Xã Đông Hợp
113 Huyện Đông Hưng Xã Thăng Long
114 Huyện Đông Hưng Xã Đông Các
115 Huyện Đông Hưng Xã Phú Châu
116 Huyện Đông Hưng Xã Liên Hoa
117 Huyện Đông Hưng Xã Đông Tân
118 Huyện Đông Hưng Xã Đông Vinh
119 Huyện Đông Hưng Xã Đông Động
120 Huyện Đông Hưng Xã Hồng Bạch
121 Huyện Đông Hưng Xã Trọng Quan
122 Huyện Đông Hưng Xã Hồng Giang
123 Huyện Đông Hưng Xã Đông Quan
124 Huyện Đông Hưng Xã Đông Quang
125 Huyện Đông Hưng Xã Đông Xuân
126 Huyện Đông Hưng Xã Đông Á
127 Huyện Đông Hưng Xã Đông Hoàng
128 Huyện Đông Hưng Xã Đông Dương
129 Huyện Đông Hưng Xã Minh Phú
130 Huyện Thái Thụy Thị trấn Diêm Điền
131 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Trường
132 Huyện Thái Thụy Xã Hồng Dũng
133 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Quỳnh
134 Huyện Thái Thụy Xã An Tân
135 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Ninh
136 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Hưng
137 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Việt
138 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Văn
139 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Xuân
140 Huyện Thái Thụy Xã Dương Phúc
141 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Trình
142 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Bình
143 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Chính
144 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Dân
145 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Hải
146 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Liên
147 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Duyên
148 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Thanh
149 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Sơn
150 Huyện Thái Thụy Xã Thụy Phong
151 Huyện Thái Thụy Xã Thái Thượng
152 Huyện Thái Thụy Xã Thái Nguyên
153 Huyện Thái Thụy Xã Dương Hồng Thủy
154 Huyện Thái Thụy Xã Thái Giang
155 Huyện Thái Thụy Xã Hòa An
156 Huyện Thái Thụy Xã Sơn Hà
157 Huyện Thái Thụy Xã Thái Phúc
158 Huyện Thái Thụy Xã Thái Hưng
159 Huyện Thái Thụy Xã Thái Đô
160 Huyện Thái Thụy Xã Thái Xuyên
161 Huyện Thái Thụy Xã Mỹ Lộc
162 Huyện Thái Thụy Xã Tân Học
163 Huyện Thái Thụy Xã Thái Thịnh
164 Huyện Thái Thụy Xã Thuần Thành
165 Huyện Thái Thụy Xã Thái Thọ
166 Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải
167 Huyện Tiền Hải Xã Đông Trà
168 Huyện Tiền Hải Xã Đông Long
169 Huyện Tiền Hải Xã Đông Quí
170 Huyện Tiền Hải Xã Vũ Lăng
171 Huyện Tiền Hải Xã Đông Xuyên
172 Huyện Tiền Hải Xã Tây Lương
173 Huyện Tiền Hải Xã Tây Ninh
174 Huyện Tiền Hải Xã Đông Trung
175 Huyện Tiền Hải Xã Đông Hoàng
176 Huyện Tiền Hải Xã Đông Minh
177 Huyện Tiền Hải Xã Đông Phong
178 Huyện Tiền Hải Xã An Ninh
179 Huyện Tiền Hải Xã Đông Cơ
180 Huyện Tiền Hải Xã Tây Giang
181 Huyện Tiền Hải Xã Đông Lâm
182 Huyện Tiền Hải Xã Phương Công
183 Huyện Tiền Hải Xã Tây Phong
184 Huyện Tiền Hải Xã Tây Tiến
185 Huyện Tiền Hải Xã Nam Cường
186 Huyện Tiền Hải Xã Vân Trường
187 Huyện Tiền Hải Xã Nam Thắng
188 Huyện Tiền Hải Xã Nam Chính
189 Huyện Tiền Hải Xã Bắc Hải
190 Huyện Tiền Hải Xã Nam Thịnh
191 Huyện Tiền Hải Xã Nam Hà
192 Huyện Tiền Hải Xã Nam Thanh
193 Huyện Tiền Hải Xã Nam Trung
194 Huyện Tiền Hải Xã Nam Hồng
195 Huyện Tiền Hải Xã Nam Hưng
196 Huyện Tiền Hải Xã Nam Hải
197 Huyện Tiền Hải Xã Nam Phú
198 Huyện Kiến Xương Thị trấn Kiến Xương
199 Huyện Kiến Xương Xã Trà Giang
200 Huyện Kiến Xương Xã Quốc Tuấn
201 Huyện Kiến Xương Xã An Bình
202 Huyện Kiến Xương Xã Tây Sơn
203 Huyện Kiến Xương Xã Hồng Thái
204 Huyện Kiến Xương Xã Bình Nguyên
205 Huyện Kiến Xương Xã Lê Lợi
206 Huyện Kiến Xương Xã Vũ Lễ
207 Huyện Kiến Xương Xã Thanh Tân
208 Huyện Kiến Xương Xã Thượng Hiền
209 Huyện Kiến Xương Xã Nam Cao
210 Huyện Kiến Xương Xã Đình Phùng
211 Huyện Kiến Xương Xã Vũ Ninh
212 Huyện Kiến Xương Xã Vũ An
213 Huyện Kiến Xương Xã Quang Lịch
214 Huyện Kiến Xương Xã Hòa Bình
215 Huyện Kiến Xương Xã Bình Minh
216 Huyện Kiến Xương Xã Vũ Quí
217 Huyện Kiến Xương Xã Quang Bình
218 Huyện Kiến Xương Xã Vũ Trung
219 Huyện Kiến Xương Xã Vũ Thắng
220 Huyện Kiến Xương Xã Vũ Công
221 Huyện Kiến Xương Xã Vũ Hòa
222 Huyện Kiến Xương Xã Quang Minh
223 Huyện Kiến Xương Xã Quang Trung
224 Huyện Kiến Xương Xã Minh Quang
225 Huyện Kiến Xương Xã Vũ Bình
226 Huyện Kiến Xương Xã Minh Tân
227 Huyện Kiến Xương Xã Nam Bình
228 Huyện Kiến Xương Xã Bình Thanh
229 Huyện Kiến Xương Xã Bình Định
230 Huyện Kiến Xương Xã Hồng Tiến
231 Huyện Vũ Thư Thị trấn Vũ Thư
232 Huyện Vũ Thư Xã Hồng Lý
233 Huyện Vũ Thư Xã Đồng Thanh
234 Huyện Vũ Thư Xã Xuân Hòa
235 Huyện Vũ Thư Xã Hiệp Hòa
236 Huyện Vũ Thư Xã Phúc Thành
237 Huyện Vũ Thư Xã Tân Phong
238 Huyện Vũ Thư Xã Song Lãng
239 Huyện Vũ Thư Xã Tân Hòa
240 Huyện Vũ Thư Xã Việt Hùng
241 Huyện Vũ Thư Xã Minh Lãng
242 Huyện Vũ Thư Xã Minh Khai
243 Huyện Vũ Thư Xã Dũng Nghĩa
244 Huyện Vũ Thư Xã Minh Quang
245 Huyện Vũ Thư Xã Tam Quang
246 Huyện Vũ Thư Xã Tân Lập
247 Huyện Vũ Thư Xã Bách Thuận
248 Huyện Vũ Thư Xã Tự Tân
249 Huyện Vũ Thư Xã Song An
250 Huyện Vũ Thư Xã Trung An
251 Huyện Vũ Thư Xã Vũ Hội
252 Huyện Vũ Thư Xã Hòa Bình
253 Huyện Vũ Thư Xã Nguyên Xá
254 Huyện Vũ Thư Xã Việt Thuận
255 Huyện Vũ Thư Xã Vũ Vinh
256 Huyện Vũ Thư Xã Vũ Đoài
257 Huyện Vũ Thư Xã Vũ Tiến
258 Huyện Vũ Thư Xã Vũ Vân
259 Huyện Vũ Thư Xã Duy Nhất
260 Huyện Vũ Thư Xã Hồng Phong

Xem thêm